09:34 | 04/05/2018

Hội đồng quản trị BIDV có người phụ trách, điều hành mới

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vừa công bố thông tin cho biết, ông Bùi Quang Tiên, thành viên HĐQT BIDV nhiệm kỳ 2017 – 2022 đã được HĐQT bầu là người phụ trách điều hành hoạt động của HĐQT nhiệm kỳ 2017 – 2022 kể từ ngày 1/5/2018.

Ông Bùi Quang Tiên

Theo đó, ông Bùi Quang Tiên được HĐQT BIDV bầu làm người phụ trách điều hành hoạt động của HĐQT thay cho ông Trần Anh Tuấn.

Trước đó, HĐQT BIDV đã có nghị quyết thông qua việc từ nhiệm chức vụ thành viên HĐQT BIDV nhiệm kỳ 2017 – 2022 của ông Trần Anh Tuấn kể từ ngày 1/5/2018 để nghỉ hưu theo chế độ.

Ông Bùi Quang Tiên, sinh năm 1959, được bầu vào Hội đồng quản trị BIDV năm 2017 và là người đại diện cho 30% vốn của nhà nước tại ngân hàng này. Trước đó, ông công tác tại NHNN từ năm 1982 và giữ chức vụ Vụ trưởng Vụ thanh toán NHNN từ năm 2008 đến hết tháng 4/2016.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850