11:24 | 14/09/2018

​iPhone XS, iPhone XS Max, iPhone XR khác nhau thế nào?

iPhone XS, iPhone XS Max và iPhone XR đã được Apple giới thiệu vào đêm 12/9 theo giờ Việt Nam. Cả ba chiếc iPhone mới này đều có nhiều tính năng cơ bản giống nhau nhưng chúng cũng có nhiều điểm khác nhau, không chỉ giá bán.

iPhone XS Max bất ngờ được dân buôn trong nước hét giá 89 triệu đồng
Apple chính thức ra mắt iPhone Xs và iPhone Xs Max
Apple ra mắt iPhone XR: Màn LCD 6.1 inch, A12 bionic, 6 màu, giá từ 749 USD

Kích cỡ màn hình: 5.8, 6.1, 6.5 inch

iPhone XS và XS Max

iPhone XS có kích cỡ nhỏ nhất trong 3 máy, còn XS Max có màn hình lớn nhất tới 6.5 inch. iPhone XR sử dụng màn hình LCD như các iPhone đời cũ và không có tính năng cảm ứng lực 3D Touch ra mắt từ đời iPhone 6S. Thay vào đó, iPhone XR sử dụng phản hồi xúc giác như trackpad khi bạn nhấn giữ vào biểu tượng ứng dụng trên màn hình.

  • iPhone XR: LCD 6.1-inch, mật độ điểm ảnh 326 PPI
  • iPhone XS: OLED 5.8-inch, mật độ điểm ảnh Super Retina 458 PPI
  • iPhone XS Max: OLED 6.5-inch, mật độ điểm ảnh Super Retina 458 PPI

Chất liệu màn hình

  • iPhone XR: khung nhôm, hai mặt kính
  • iPhone XS: khung thép không gỉ, hai mặt kính
  • iPhone XS Max: khung thép không gỉ, hai mặt kính

Màu sắc

  • iPhone XR: xanh, san hô, vàng, trắng, đen và đỏ
  • iPhone XS: vàng, bạc và xám không gian
  • iPhone XS Max: vàng, bạc và xám không gian
iPhone XR có tới 6 màu sắc khác nhau

Tính năng camera

Cả ba mẫu iPhone mới đều có ít nhất 1 camera sau 12MP hỗ trợ chống rung quang học và camera trước 7MP hỗ trợ mở khóa khuôn mặt Face ID và tính năng Animojis. iPhone XR không có camera phụ phía sau mà sử dụng phần mềm để tạo ra các bức ảnh xóa phông.

Smart HDR là tính năng mới được dùng trên cả ba máy iPhone mới, tự động phát hiện và sửa lỗi mắt đỏ, làm nổi bật các chi tiết trong ảnh và hiệu ứng đổ bóng. Chức năng chụp ảnh xóa phông cải tiến cũng được đưa vào camera trước của cả 3 máy.

  • iPhone XR: camera sau 12MP (khẩu f1.8), zoom số 5X, 3 hiệu ứng ánh sáng cho ảnh chân dung.
  • iPhone XS: camera kép 12MP (camera góc rộng có khẩu f 1.8 và camera tele có khẩu f2.4), zoom số 10x, 5 hiệu ứng ánh sáng cho ảnh chân dung.
  • iPhone XS Max: camera kép 12MP (camera góc rộng có khẩu f 1.8 và camera tele có khẩu f2.4), zoom số 10x, 5 hiệu ứng ánh sáng cho ảnh chân dung.

Thời gian pin

Apple không bao giờ công bố dung lương pin cụ thể mà chỉ nói về thời lượng sử dụng của mỗi thiết bị. Theo con số của Apple đưa ra thì iPhone XR có thời lượng pin tốt nhất.

  • iPhone XR: Apple công bố máy sẽ chạy lâu hơn 90 phút so với iPhone 8 Plus, chiếc iPhone 2017 có pin trâu nhất.
  • iPhone XS: Apple công bố máy có thời gian pin dài hơn 30 phút so với iPhone X.
  • iPhone XS Max: Apple công bố máy có thời gian pin lâu hơn 90 phút so với iPhone X.

Bộ nhớ trong

  • iPhone XR: 64GB, 128GB, 256GB
  • iPhone XS: 64GB, 256GB, 512GB
  • iPhone XS Max: 64GB, 256GB, 512GB

Đặt trước và ngày lên kệ ở Mỹ

  • iPhone XR: đặt mua từ 19/10, bán vào 26/10
  • iPhone XS: đặt mua từ 14/9, bán vào 21/9
  • iPhone XS Max: đặt mua từ 14/9, bán vào 21/9

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620