15:58 | 23/10/2017

Một số thay đổi của tổ chức TCVM phải được NHNN chấp thuận

NHNN đang lấy ý kiến đóng góp vào dự thảo Thông tư hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục đề nghị chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô (TCVM).

25 năm quỹ TYM: Sứ mệnh cải thiện chất lượng cuộc sống
Sớm có chính sách hỗ trợ tổ chức tài chính vi mô tiếp cận nguồn vốn ưu đãi
Tạo điều kiện, khuyến khích phát triển tài chính vi mô
Ảnh minh họa

Dự thảo Thông tư nêu rõ, tổ chức TCVM phải được NHNN Việt Nam chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện thay đổi một trong những nội dung sau đây: Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; Mức vốn điều lệ; Nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động; Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên góp vốn.

Về trình tự chấp thuận thay đổi của tổ chức TCVM, Dự thảo Thông tư quy định, tổ chức TCVM gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho NHNN theo quy định tại Thông tư này khi có nhu cầu thay đổi một trong những nội dung quy định tại Thông tư này.

Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, NHNN ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với những thay đổi: Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; Mức vốn điều lệ; Nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động. Với thay đổi về mua bán, chuyển nhượng vốn góp của thành viên góp vốn, NHNN chỉ cần có văn bản chấp thuận. Trường hợp từ chối, NHNN phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, NHNN có văn bản yêu cầu tổ chức TCVM bổ sung hồ sơ.

Khi được chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung nêu trên, tổ chức TCVM phải sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức TCVM phù hợp với thay đổi đã được chấp thuận và đăng ký điều lệ đã sửa đổi, bổ sung tại NHNN; đồng thời phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những thay đổi; Công bố nội dung thay đổi trên Cổng thông tin điện tử NHNN và một tờ báo in hằng ngày trong 3 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt Nam trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày được NHNN chấp thuận.

(Xem toàn văn dự thảo Thông tư)

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,40
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.685 22.755 26.461 26.778 29.749 30.226 19967 20349
BIDV 22.680 22.750 26.496 26.799 29.786 30.226 19984 202,80
VietinBank 22.670 22.750 26.447 26.814 29.710 30.252 199,77 20329
Agribank 22.675 22.750 26.462 26.794 29.786 30.218 20004 20322
Eximbank 22.660 22.750 26.465 26.810 29.862 30.252 200,76 20337
ACB 22.690 22.760 26.480 26.812 29.961 30.261 201,03 203,55
Sacombank 22.681 22.774 26.518 26.876 29.955 30.312 200,95 20400
Techcombank 22.660 22.760 26.202 26.916 29.520 30.335 198,97 204,81
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.478 26.824 29.971 30.272 200,96 20344
DongA Bank 22.680 22.750 26.500 26.800 29.900 30.240 200,60 20320
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.400
36.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.400
36.600
Vàng SJC 5c
36.400
36.620
Vàng nhẫn 9999
35.380
35.780
Vàng nữ trang 9999
35.080
35.780