17:12 | 05/03/2018

Ngân hàng Việt Á có vốn điều lệ gần 3.500 tỷ đồng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Á.

Ngân hàng Việt Á mở mới 4 chi nhánh
NH Việt Á được bổ sung hàng loạt nội dung hoạt động
Ngân hàng Việt Á thay đổi hoạt động thanh toán điện tử liên ngân hàng
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc chấp thuận sửa đổi Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 12/NH-GP ngày 09/5/2003 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Việt Á và Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 1 Quyết định của Thống đốc NHNN số 440/QĐ-NHNN ngày 09/5/2003 về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho Ngân hàng TMCP Việt Á thành:

“Vốn điều lệ: 3.499.990.470.000 đồng (Ba nghìn bốn trăm chín mươi chín tỷ chín trăm chín mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng)”.

Ngân hàng TMCP Việt Á có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 440/QĐ-NHNN ngày 09/5/2003, Giấy phép hoạt động số 12/NH-GP ngày 09/5/2003 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Việt Á.

Quyết định số 296/QĐ-NHNN ngày 17/02/2012 của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Á hết hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Quyết định này.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620