15:07 | 23/03/2018

Ông Kiều Hữu Dũng từ nhiệm thành viên HĐQT Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vừa công bố thông tin cho biết, ngày 22/03/2018 Hội đồng quản trị Sacombank đã chấp thuận Đơn từ nhiệm thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017 - 2021 của ông Kiều Hữu Dũng - Phó Chủ tịch thường trực HĐQT theo nguyện vọng cá nhân (Nghị quyết số 58/2018/NQ-HĐQT).

Ông Kiều Hữu Dũng

HĐQT Sacombank sẽ trình Đại hội đồng cổ đông thông qua việc miễn nhiệm tư cách thành viên HĐQT Sacombank nhiệm kỳ 2017-2021 đối với ông Kiều Hữu Dũng tại phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2017 của Sacombank.

Được biết, ông Kiều Hữu Dũng (sinh năm 1967) có trình độ thạc sĩ kinh tế. Từ ngày 26/5/2012 đến ngày 24/3/2014, ông là Phó Chủ tịch HĐQT, thành viên HĐQT độc lập của Sacombank. Tại Đại hội cổ đông của ngân hàng này ngày 24/3/2014, ông được bầu làm Chủ tịch HĐQT Sacombank thay ông Phạm Hữu Phú và nắm giữ cương vị này cho tới ngày 30/6/2017.

Đến tháng 6/2017, khi ông Dương Công Minh được baauf làm Chủ tịch HĐQT sacombank, ông Dũng được bổ nhiệm là Phó chủ tịch thường trực.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.721 27.040 30.150 30.633 201,26 206,54
BIDV 23.015 23.085 26.748 27.057 29.191 30.639 202,78 205,77
VietinBank 23.006 23.086 26.687 27.065 30.136 30.696 202,56 205,96
Agribank 23.005 23.085 26.723 27.058 30.199 30.635 202,63 205,84
Eximbank 23.000 23.090 26.724 27.071 29.267 30.660 203,28 205,91
ACB 23.020 23.100 26.744 27.090 30.378 30.694 203,50 206,13
Sacombank 23.009 23.102 26.778 27.134 30.351 30.714 203,38 206,44
Techcombank 22.990 23.090 26.483 27.196 29.938 30.765 201,97 207,16
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.674 27.140 30.313 30.736 202,98 206,64
DongA Bank 23.020 23.090 26.750 27.060 30.280 30.640 202,00 205,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.810
37.010
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.810
36.990
Vàng SJC 5c
36.810
37.010
Vàng nhẫn 9999
35.210
35.610
Vàng nữ trang 9999
34.860
35.560