11:15 | 14/03/2018

Phê duyệt hồ sơ chỉ giới đường đỏ tuyến đường thuộc thị trấn Tây Đằng, Ba Vì

UBND TP Hà Nội vừa ban hành Quyết định phê duyệt hồ sơ chỉ giới đường đỏ tuyến đường nối Quốc lộ 32 với đường tránh Quốc lộ 32 đoạn qua thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, tỷ lệ 1/500.

Phê duyệt chỉ giới đường đỏ nút giao đường vành đai 3,5 – ĐL Thăng Long
Hà Nội duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ tuyến Hà Đông - Xuân Mai
Hà Nội duyệt chỉ giới đường đỏ 2 tuyến đường tại quận Nam Từ Liêm

Theo quyết định, tuyến đường có chiều dài khoảng 0,5km, thuộc địa bàn thị trấn Tây Đằng; điểm đầu tuyến (điểm 1) giao với đường Quốc lộ 32 tại khoảng Km54+500; điểm cuối tuyến (điểm 3) giao với tuyến đường tránh Quốc lộ 32 tại khoảng Km1+100. Chiều rộng mặt cắt ngang đường 23m gồm: lòng đường rộng 11m, hè hai bên rộng 12m.

Ảnh minh họa

UBND TP Hà Nội yêu cầu Sở Quy hoạch Kiến trúc có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ chỉ giới đường đỏ phù hợp; chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu trình duyệt. UBND huyện Ba Vì chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức công bố công khai hồ sơ chỉ giới đường đỏ được phê duyệt kèm theo quyết định này để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết, thực hiện; tổ chức quản lý xây dựng hai bên tuyến đường theo quy định...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620