16:48 | 12/04/2018

SeABank cho vay mua ô tô với lãi suất hấp dẫn

Khách hàng được linh hoạt lựa chọn gói ưu đãi vay phù hợp nhu cầu với mức lãi suất ưu đãi hấp dẫn: 1%/năm trong 3 tháng đầu tiên, 6,49%/năm trong 6 tháng đầu tiên và 8,49%/năm trong 12 tháng đầu tiên.

Sản phẩm cho vay mua ô tô của TPBank được đánh giá cao
SHB cho vay mua ô tô với lãi suất hấp dẫn
Chương trình  cho vay“Lướt xe đẳng cấp – Cập bến thành công” của SeABank

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu mua ô tô của doanh nghiệp, từ nay đến hết 30/06/2018, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) triển khai chương trình “Lướt xe đẳng cấp – Cập bến thành công” với lãi suất ưu đãi chỉ từ 1%/năm.

Tham gia chương trình, khách hàng được linh hoạt lựa chọn gói ưu đãi vay phù hợp nhu cầu với mức lãi suất ưu đãi hấp dẫn: 1%/năm trong 3 tháng đầu tiên, 6,49%/năm trong 6 tháng đầu tiên và 8,49%/năm trong 12 tháng đầu tiên. Lãi suất sau thời gian ưu đãi được tính dựa trên lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 14 tháng cộng thêm biên độ thấp.

Chương trình dành cho các khách hàng là pháp nhân hay cá nhân là chủ doanh nghiệp tư nhân vay vốn mua ô tô nhằm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

Thời gian cho vay tối thiểu được áp dụng theo chương trình “Lướt xe đẳng cấp – Cập bến thành công” là 36 tháng. Khách hàng được miễn phí trả nợ trước hạn từ tháng thứ 37 trở đi.

Năm 2017, SeABank vinh dự nằm trong Top 15 ngân hàng mạnh nhất Việt Nam và Top 500 ngân hàng mạnh nhất khu vực Châu Á – Thái Bình Dương do The Asian Banker đánh giá. Với chiến lược trở thành Ngân hàng bán lẻ dẫn dầu và được yêu thích nhất, SeABank sẽ tiếp tục cho ra đời nhiều chương trình, sản phẩm dịch vụ mới với nhiều tiện ích và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.162 26.632 28.986 29.450 199,33 206,37
BIDV 23.260 23.350 26.154 26.480 28.996 29.455 20320 206,41
VietinBank 23.263 23.363 26.128 26.633 28.952 29.512 202,97 206,72
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.148 26.497 29.092 29.481 203,92 206,65
ACB 23.270 23.350 26.172 26.509 29.185 29.487 203,90 206,53
Sacombank 23.276 23.368 26.213 26.468 29.172 29.534 203,93 206,96
Techcombank 23.245 23.360 25.912 26.633 28.769 29.596 202,46 207,74
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580