12:55 | 27/01/2018

SeABank dành 1.500 tỷ đồng với lãi suất ưu đãi cho doanh nghiệp

SeABank áp dụng mức lãi suất chỉ từ 7,5%/năm cố định trong 3 tháng, từ 8%/năm cố định trong 6 tháng đối với các khoản vay ngắn hạn bằng VND.

 
SeABank rộn ràng đón Tết với gần 20 nghìn quà tặng

Tiếp tục chuỗi chương trình đồng hành cùng doanh nghiệp, từ nay đến 31/3/2018, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) triển khai chương trình “Vay dễ dàng – Lãi ưu đãi” dành cho khách hàng doanh nghiệp. Hạn mức giải ngân của chương trình là 1.500 tỷ đồng với mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 7,5% với VND và 3% với USD.

SeABank triển khai nhiều chương trình ưu đãi khác dành cho khách hàng doanh nghiệp

Trong thời gian hiệu lực của chương trình, SeABank áp dụng mức lãi suất chỉ từ 7,5%/năm cố định trong 3 tháng, từ 8%/năm cố định trong 6 tháng đối với các khoản vay ngắn hạn bằng VND và mức lãi suất chỉ từ 3%/năm trong 6 tháng đối với các khoản vay ngắn hạn bằng USD.

Với các khế ước có thời hạn nhỏ hơn 3 tháng hoặc 6 tháng, thời gian ưu đãi bằng đúng thời hạn của khế ước nhận nợ. Sau thời gian ưu đãi, lãi suất áp dụng theo lãi suất tại ngày nhận nợ của từng khế ước, chu kỳ thay đổi lãi suất cho vay tuân theo các quy định hiện hành tại SeABank.

Cùng với gói tín dụng này, SeABank cam kết luôn hỗ trợ tư vấn cho các doanh nghiệp những giải pháp tài chính tối ưu nhất. Dựa trên nhu cầu tài chính của khách hàng, SeABank sẽ thẩm định vốn vay, áp dụng mức lãi suất cho vay ưu đãi nhất, tư vấn cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

Bên cạnh chương trình này, SeABank triển khai nhiều chương trình ưu đãi khác dành cho khách hàng doanh nghiệp như: Gói tài khoản ưu đãi Smart và VIP Account, chính sách tiền gửi tài lộc cộng thêm lãi suất hấp dẫn cho khách hàng mở mới hợp đồng tiền gửi tương đương với kỳ hạn gửi, chương trình “Gửi càng nhiều – Lãi suất càng cao” với ưu đãi cho các khách hàng tương ứng với số dư tiền gửi tại SeABank.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.809 28.141 31.424 31.928 207,14 211,94
BIDV 22.670 22.740 27.813 28.135 31.457 31.932 209,17 202,28
VietinBank 22.650 22.730 27.729 28.135 31.357 31.917 208,62 212,10
Agribank 22.665 22.735 27.794 28.127 31.410 31.914 205,29 211,49
Eximbank 22.650 22.740 27.787 28.149 31.532 31.943 209,49 212,22
ACB 22.680 22.750 27.805 28.154 31.627 31.944 209,63 212,26
Sacombank 22.660 22.770 27.841 28.223 31.612 31.997 209,51 212,75
Techcombank 22.650 22.750 27.466 28.356 31.159 32.073 207,74 213,42
LienVietPostBank 22.620 22.745 27.633 28.096 31.221 31.636 206,75 210,40
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.100
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.100
Vàng SJC 5c
36.850
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.690
37.090
Vàng nữ trang 9999
36.390
37.090