11:04 | 19/11/2016

Thêm giải pháp tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu

Nhằm tháo gỡ những khó khăn về nguồn ngoại tệ thanh toán cho đối tác nước ngoài của các công ty nhập khẩu, Nam A Bank đã cho ra mắt sản phẩm Thư tín dụng trả chậm thanh toán trả ngay - UPAS L/C.

Đây là giải pháp tài chính tối ưu dành cho tất cả các doanh nghiệp nhập khẩu, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, ổn định nguồn hàng nhập khẩu, đồng thời đảm bảo uy tín thanh toán cho đối tác nước ngoài và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Ưu điểm của UPAS L/C là cho phép các doanh nghiệp nhập khẩu có thể thương lượng được giá tốt trong hợp đồng mua bán với nhà xuất khẩu, nhà xuất khẩu sẽ nhận được tiền thanh toán ngay của L/C từ ngân hàng chiết khấu. Đồng thời, doanh nghiệp sẽ được Nam A Bank tài trợ vốn dưới hình thức L/C trả chậm lên tới 180 ngày với mức lãi suất cạnh tranh.

Lợi thế này sẽ giúp doanh nghiệp nâng cao tính thanh khoản, cải thiện dòng tiền, duy trì, mở rộng mối quan hệ với đối tác nước ngoài.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng: 1900 6679 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,30
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,70
5,30
5,40
6,20
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,00
5,10
5,10
5,50
5,70
6,60
7,00
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.535 22.605 23.975 24.261 27.651 28.095 197,23 201,00
BIDV 22.535 22.605 24.070 24.280 27.817 28.071 199,36 201,10
VietinBank 22.520 22.600 23.960 24.297 27.595 28.096 197,74 201,24
Agribank 22.520 22.600 23.924 24.290 27.608 28.109 198,13 201,50
Eximbank 22.510 22.610 23.956 24.269 27.676 28.038 198,33 200,92
ACB 22.510 22.600 23.942 24.254 27.739 28.030 198,20 200,78
Sacombank 22.520 22.746 23.953 24.363 27.612 28.122 198,42 201,00
Techcombank 22.500 22.620 23.679 24.662 27.443 28.371 197,71 203,53
LienVietPostbank 22.510 22.610 23.740 24.290 27.804 28.114 196,63 201,16
DongA Bank 22.525 22.625 23.980 24.300 27.730 28.110 198,10 201,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.430
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.430
36.730
Vàng SJC 5c
36.430
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.150
34.500
Vàng nữ trang 9999
33.600
34.500