11:14 | 13/09/2017

Thêm nhiều lợi ích cho KH mua bảo hiểm BIC HomeCare qua NH

Từ ngày 11/9/2017, Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV (BIC) chính thức triển khai phiên bản mới của sản phẩm bảo hiểm BIC HomeCare qua hệ thống ngân hàng liên kết trên toàn quốc.  

BIC HomeCare phiên bản mới được thiết kế linh hoạt hơn với việc cho phép khách hàng lựa chọn tham gia một trong hai chương trình bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm toàn diện nhà tư nhân (theo quy tắc bảo hiểm toàn diện nhà tư nhân của BIC) và Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (theo quy định tại Thông tư 220/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính).

Đối với chương trình Bảo hiểm toàn diện nhà tư nhân, các quyền lợi và phí bảo hiểm tại phiên bản mới đã được cải tiến theo hướng phù hợp hơn với nhu cầu và khả năng thanh toán của khách hàng.

Theo đó, khi tham gia bảo hiểm toàn diện nhà tư nhân, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích như: không yêu cầu đánh giá giá trị thực tế ngôi nhà, số tiền bồi thường lên tới 5 tỷ đồng, thời gian được bảo hiểm lên tới 5 năm.

Đặc biệt, phí bảo hiểm được điều chỉnh cạnh tranh hơn so với phiên bản trước. Đồng thời, BIC cũng bổ sung thêm phạm vi bảo hiểm tài sản bên trong với mức phí rất ưu đãi dành cho khách hàng. Bảo hiểm toàn diện nhà tư nhân áp dụng cho các công trình có mục đích để ở như: nhà chung cư, nhà liền kề/biệt thự, nhà khác…

Trong khi đó, chương trình Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định tại Thông tư 220/2010/TT-BTC là một điểm hoàn toàn mới của BIC HomeCare phiên bản 2017. Với mức phí cạnh tranh, BIC kỳ vọng chương trình bảo hiểm này sẽ đáp ứng được nhu cầu của nhiều khách hàng mua nhà tại các dự án có yêu cầu về bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.829 27.163 30.319 30.805 199,09 202,89
BIDV 22.690 22.760 26.779 27.085 30.323 30.780 199,61 202,60
VietinBank 22.680 22.760 26.787 27.134 30.284 30.810 199,63 202,97
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.670 22.760 26.767 27.116 30.406 30.802 200,33 202,94
ACB 22.690 22.760 26.785 27.120 30.515 30.820 200,49 203,01
Sacombank 22.689 22.770 26.820 27.176 30.477 30.835 200,45 206,20
Techcombank 22.680 22.770 26.586 27.167 30.147 30.842 199,32 203,92
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.567 27.121 30.512 30.822 198,69 203,05
DongA Bank 22.690 22.760 26.820 27.120 30.460 30.810 200,40 203,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.680
Vàng SJC 5c
36.480
36.700
Vàng nhẫn 9999
35.700
36.100
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100