17:11 | 19/04/2019

Thi THPT quốc gia: Máy tính nào được phép sử dụng?

Bộ Giáo dục và Đào tạo mới đây đã ban hành Công văn 1568/BGDĐT-CNTT thông báo danh sách máy tính bỏ túi được đem vào phòng thi kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2019.

Theo Công văn 1568/BGDĐT-CNTT, máy tính bỏ túi được phép đưa vào phòng thi là máy tính không có các chức năng như: soạn thảo văn bản, sử dụng thẻ nhớ để lưu dữ liệu, gửi/nhận thông tin, ghi âm, ghi hình.

Cụ thể, một số loại máy tính bỏ túi thông dụng được đem vào phòng thi kỳ thi THPT quốc gia 2019 bao gồm:

-  Casio FX 570 MS, FX 570 ES Plus và FX 570VN Plus, FX 500MS, FX 500VN Plus, FX 580VNX;

-  VinaCal 500MS, 570MS, 570ES Plus, 570ES Plus II, 570EX Plus, 680EX Plus;

-  Catel NT CAVIET NT-570ES Plus II, NT-570ES Plus, NT-500 MS, NT-500ES Plus, NT-570VN Plus, NT-580 EX;

-  Thiên Long FX590VN Flexio;

-  Deli 1710, D991ES.

Và các máy tính không có chức năng soạn thảo văn bản, sử dụng thẻ nhớ để lưu dữ liệu, gửi nhận thông tin, ghi âm, ghi hình khác.

Như vậy, so với kỳ thi năm 2018, một số loại máy tính như Sharp EL 124A, EL 250S, EL 506W, EL 509WM; Canon F-788G, F-789GA, Vietnam Calculator VN-500RS, VN 500 ES... không còn được sử dụng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700