17:28 | 14/02/2019

Thị trường TPCP ngày 14/2: Lãi suất thực hiện giảm ở các kỳ hạn ngắn

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm giảm từ 1 đến 9 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 14/2/2019, thị trường có xu hướng chào mua chào bán cân bằng, trong đó kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán cân bằng cao nhất, tương ứng đạt 5,00 và 5,50 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 36,10 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 10-15 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 15 năm và 20 năm giảm tương ứng từ 01 đến 35 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm giảm từ 1 đến 9 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 7-10 năm năm tăng 47 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 1-14/2/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450