17:09 | 30/01/2019

Thị trường TPCP ngày 30/1: Lãi suất thực hiện tiếp tục tăng cao ở kỳ hạn 3-5 năm

Trong phiên 30/1, lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm tiếp tục tăng 27 điểm cơ bản so với phiên trước đó, tiếp nối đà tăng từ phiên 29/1 (tăng 30 điểm cơ bản). Lãi suất thực hiện các kỳ hạn còn lại đều giữ nguyên hoặc giảm nhẹ.

Thị trường TPCP ngày 29/1: Lãi suất thực hiện trung hạn biến động mạnh
Thị trường TPCP ngày 28/1: Lãi suất thực hiện dao động trong biên độ hẹp
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 30/1/2019, thị trường có xu hướng chào mua chào bán cân bằng, trong đó chỉ thực hiện chào mua và chào bán ở các kỳ hạn 1 năm, 3 năm và 5 năm, với khối lượng đạt 4,6 triệu trái phiếu trên mỗi kỳ hạn tại mỗi chiều chào giá.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 26,3 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 5-7 năm và 10-15 năm tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 9 tháng, 2 năm, 3-5 năm, 10 năm, 15 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 5 năm, 7-10 năm và 10 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 10-15 năm và 15 năm giảm từ 4 điểm đến 17 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm tăng điểm 27 cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 24-30/1/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.165 23.265 25.911 26.638 29.789 30.266 200,83 208,74
BIDV 23.165 23.265 25.883 26.613 29.796 30.283 205,33 210,38
VietinBank 23.168 23.278 25.890 26.625 29.767 30.407 205,27 211,77
Agribank 23.160 23.250 25.866 26.240 29.816 30.276 204,76 208,28
Eximbank 23.160 23.260 25.908 26.255 29.885 30.286 205,78 208,54
ACB 23.180 23.260 25.929 26.263 30.003 30.314 206,15 208,80
Sacombank 23.117 23.279 25.910 26.364 29.947 30.352 205,37 209,94
Techcombank 23.145 23.265 25.663 26.515 29.577 30.449 204,84 211,89
LienVietPostBank 23.160 23.260 25.856 26.310 29.930 30.346 205,59 209,30
DongA Bank 23.180 23.260 25.100 26.250 29.910 30.290 202,70 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.150
36.340
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.150
36.320
Vàng SJC 5c
36.150
36.340
Vàng nhẫn 9999
36.120
36.520
Vàng nữ trang 9999
35.720
36.320