17:06 | 03/12/2018

Thị trường TPCP ngày 3/12: Lãi suất thực hiện tiếp xu hướng biến động nhẹ

Trong phiên chỉ có 5 kỳ hạn có lãi suất thực hiện thay đổi so với phiên liền trước, dao động trong khoảng từ giảm 11 điểm đến tăng 7 điểm cơ bản.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 30/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục dao động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 29/11: Lãi suất thực hiện kỳ hạn 3-5 năm tăng cao
Thị trường TPCP ngày 28/11: Tiếp một phiên lãi suất biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 27/11: Lãi suất thực hiện vẫn biến động hẹp
Thị trường TPCP ngày 26/11: Lãi suất thực hiện biến động rất nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 3/12/2018, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán căn bằng, trong đó kỳ hạn 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán lớn nhất, đạt 5,2 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 32,2 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên giao dịch ngày 3/12/2018, lãi suất chào tại kỳ hạn 3 tháng, 2 năm, 3-5 năm, 7 năm, 10-15 năm và 15 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 5-7 năm, 7-10 năm và 30 năm tăng từ 01 đến 2 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 02 đến 12 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 5-7 năm và 10 năm tăng tương ứng 7 và 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 1 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 01 đến 11 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 30/11-3/12

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580