16:26 | 06/12/2018

Thị trường TPCP ngày 6/12: Lãi suất 5 năm tăng cao nhất

So với phiên gần nhất, lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm tăng tới 48 điểm cơ bản.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 4/12: Lãi suất thực hiện đa số kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 3/12: Lãi suất thực hiện tiếp xu hướng biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 30/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục dao động nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 6/12/2018, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán cân bằng, trong đó kỳ hạn 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua, chào bán lớn nhất, đạt 4,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10 -15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt hơn 37,85 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại kỳ hạn 3 tháng, 2 năm, 3-5 năm, và 5-7 năm đều giảm 5 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 7-10 năm, 10 năm, 15 năm và 20 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 7-10 năm và 10 năm giảm từ 7 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm và 15 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 6 đến 48 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 30/11-6/12

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 28.947 29.410 199,90 206,97
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 28.950 29.408 203,65 207,15
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 28.922 29.482 203,69 207,44
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 28.976 29.414 203,71 207,22
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 204,51 207,24
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 204,71 207,35
Sacombank 23.264 23.356 26.328 26.690 29.141 29.496 204,58 207,66
Techcombank 23.240 23.350 26.036 26.755 28.742 29.562 203,15 208,43
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.300 26.610 29.070 29.430 203,00 207,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570