09:49 | 18/05/2017

Tìm hiểu lãi suất vay ưu đãi tại SCB

Hiện nay tôi muốn vay vốn bổ sung kinh doanh tại SCB, xin cho biết mức lãi suất ưu đãi nhất mà NH này áp dụng cho mục đích kinh doanh là bao nhiêu? (Bùi Văn Phương, Q. Tân Phú).

Tìm hiểu về lãi suất tiết kiệm tại các TCTD
Tìm hiểu về chứng chỉ tiền gửi
Tìm hiểu lãi suất huy động tại các ngân hàng
Ảnh minh họa

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) vừa triển khai chương trình “Tín dụng ưu đãi - Vững chãi tương lai” đáp ứng nhu cầu vay vốn đa dạng của khách hàng cá nhân với lãi suất hấp dẫn. Theo đó, từ nay đến 31/12, chương trình áp dụng cho tất cả khách hàng có nhu cầu vay vốn phục vụ cho các mục đích như: bổ sung vốn kinh doanh; mua ôtô kinh doanh hoặc tiêu dùng; vay du học; tiêu dùng có tài sản đảm bảo; các nhu cầu xây mới, cải tạo nhà, mua nhà hình thành trong tương lai...

Về lãi suất, SCB hỗ trợ cố định mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,5% một năm trong 3 tháng đầu hoặc 8,5% một năm trong 6 tháng đầu hoặc 9,5% một năm trong 12 tháng đầu. Sau thời hạn này, ngân hàng sẽ áp dụng lãi suất tiền gửi thông thường kỳ hạn 13 tháng lĩnh lãi cuối kỳ cộng biên độ. Bên cạnh nhiều ưu đãi về lãi suất, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp tại SCB cam kết hỗ trợ cho khách hàng tiếp cận nguồn vốn nhanh chóng, thuận lợi nhất.

Ngoài ra, đối với khách hàng có nhu cầu chi tiêu thường xuyên cũng có thể đăng ký sử dụng thẻ tín dụng quốc tế (thẻ Visa và MasterCard) của SCB với nhiều lợi ích như: chi tiêu trước, trả tiền sau, được miễn lãi tối đa đến 55 ngày.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900