14:00 | 14/09/2017

Tìm hiểu về dịch vụ gói tài khoản Smart và VIP của SeABank

Tôi nghe nói DN tham gia sử dụng dịch vụ gói tài khoản Smart và VIP của SeABank sẽ được giảm phí dịch vụ, xin cho biết chi tiết về ưu đãi này? (Mai Ngọc, Đồng Nai).

Tìm hiểu về năng lực tài chính của ACB
Tìm hiểu về ứng dụng T’Aio của TPBank
Tư vấn về sản phẩm bảo hiểm ACB Privilege Care
Ảnh minh họa

Mục đích của SeABank triển khai gói sản phẩm Smart và VIP nhằm tiết kiệm chi phí dành cho các doanh nghiệp. Theo đó, chỉ cần có tài khoản thanh toán tại SeABank, khách hàng doanh nghiệp tham gia sử dụng dịch vụ gói tài khoản Smart và VIP của SeABank sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi đặc biệt về phí dịch vụ.

Cụ thể, đối với các khách hàng đủ điều kiện đăng ký gói tài khoản Smart và VIP, SeABank miễn hoàn toàn nhiều loại phí như Phí chuyển tiền trong hệ thống, Phí chuyển tiền đi ngoài hệ thống với số tiền dưới 500 triệu đồng, Phí sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử, Phí sử dụng dịch vụ SMS, Phí nộp - rút tiền mặt, Phí phát hành và phí thường niên năm đầu tiên sử dụng thẻ doanh nghiệp. Đồng thời, SeABank ưu đãi giảm 30% phí (đối với gói tài khoản Smart) và 50% phí (đối với gói tài khoản VIP) chuyển tiền đi ngoài hệ thống với số tiền từ 500 triệu đồng trở lên tại quầy giao dịch và  Dịch vụ Ngân hàng điện tử.

Nguồn :

Các bài mới:

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.829 27.163 30.319 30.805 199,09 202,89
BIDV 22.690 22.760 26.779 27.085 30.323 30.780 199,61 202,60
VietinBank 22.680 22.760 26.787 27.134 30.284 30.810 199,63 202,97
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.670 22.760 26.767 27.116 30.406 30.802 200,33 202,94
ACB 22.690 22.760 26.785 27.120 30.515 30.820 200,49 203,01
Sacombank 22.689 22.770 26.820 27.176 30.477 30.835 200,45 206,20
Techcombank 22.680 22.770 26.586 27.167 30.147 30.842 199,32 203,92
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.567 27.121 30.512 30.822 198,69 203,05
DongA Bank 22.690 22.760 26.820 27.120 30.460 30.810 200,40 203,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.680
Vàng SJC 5c
36.480
36.700
Vàng nhẫn 9999
35.700
36.100
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100