14:00 | 25/05/2017

Tìm hiểu về dịch vụ khách hàng VIP tại các ngân hàng

Hiện nay, tôi được nghe rất nhiều về dịch vụ khách hàng VIP, vậy xin được hỏi đặc quyền và ưu đãi của khách VIP so với các dịch vụ thông thường khác nhau có nhiều không? (Vũ Tùng Anh, Q.Bình Thạnh).

Tìm hiểu về biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Tìm hiểu về lãi suất cho vay tại các TCTD
Tìm hiểu về chứng chỉ tiền gửi
Ảnh minh họa

Thực ra, mỗi NH có một cách chăm sóc khách hang VIP khác nhau. Nhưng nhìn chung, những khách hàng được liệt kê vào danh sách khách hàng VIP sẽ được hưởng những ưu đãi vô cùng cách biệt đối với khách thông thường. Ví dụ, khách hàng VIP được miễn phí nhiều dịch vụ, giao dịch như: lựa chọn số tài khoản theo nhu cầu; miễn phí mở thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Platinum, miễn phí giao dịch qua ATM; chuyển tiền trong hệ thống miễn phí...

Ngoài ra, khách hàng đặc biệt này còn rất nhiều đặc quyền khác như: ưu đãi lãi suất hấp dẫn với các kỳ hạn linh hoạt; ưu tiên thẩm định hồ sơ tín dụng, ưu đãi phí trung gian thanh toán trong dịch vụ nhà đất giúp các khách hàng gia tặng lợi nhuận và các sản phẩm bảo hiểm thiết yếu nhằm bảo vệ sức khỏe cho khách hàng và gia đình một cách toàn diện. Nếu sử dụng thẻ tín dụng, khách hàng tham gia ngân hàng ưu tiên đồng nghĩa với việc sở hữu miễn phí thẻ Visa/Master/JCB Platium kèm theo dịch vụ Priority Pass đẳng cấp khi nhận được đặc quyền vào hơn 1.000 phòng chờ VIP (Business Lounge) tại các sân bay của 400 thành phố trên toàn cầu.

Ngoài ra, một số NH còn áp dụng chính sách hàng tuần khách hàng còn nhận những ưu đãi như: mua một tặng một thức uống tại khách sạn 5 sao; tặng các bữa ăn tại chuỗi nhà hàng cao cấp ở TP. HCM và Hà Nội; chăm sóc sức khỏe toàn diện tại các phòng khám quốc tế; ưu đãi phí tại các sân golf nổi tiếng tại Việt Nam thông qua SMS, email; áp dụng gói bảo hiểm có giá trị cao nhất khi đi du lịch...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900