12:00 | 15/06/2017

Tìm hiểu về vay tiêu dùng tại các NHTM Nhà nước

Xin hỏi các NHTM Nhà nước có cho vay tiêu dùng không? Lãi suất có ưu đãi không? (Phạm Thị Như Ý, Phạm Thế Hiển, Q. 8).

Tư vấn vay tiêu dùng tại công ty tài chính
Tư vấn vay vốn khởi nghiệp
Tư vấn vay mua nhà trả góp
Ảnh minh họa

Các NHTM Nhà nước đều có chương trình cho vay tiêu dùng với lãi suất ưu đãi. Đơn cử như Agribank cho vay tiêu dùng lãi suất ưu đãi từ 8%/năm. Mới đây nhất, Agribank dành 5.000 tỷ đồng để thực hiện chương trình cho vay trung và dài hạn lãi suất cạnh tranh chỉ từ 8-9%/năm để đáp ứng đa dạng các nhu cầu đời sống của khách hàng cá nhân trên địa bàn TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Thời gian áp dụng từ ngày 1/5/2017 đến hết 31/12/2017.

Chương trình ưu đãi lãi suất cho vay được áp dụng cho các khách hàng cá nhân đã và đang sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank có nhu cầu vay vốn trung và dài hạn với mục đích tiêu dùng và phục vụ nhu cầu đời sống. Theo đó, các khách hàng cá nhân đáp ứng các điều kiện sẽ được vay vốn với lãi suất cho vay trung và dài hạn là từ 8 - 9%/năm, thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi tối đa 12 tháng đầu kể từ ngày giải ngân đối với khoản vay.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.511 27.833 29.908 30.388 198,63 202,43
BIDV 22.680 22.750 26.503 26.813 29.950 30.397 199,40 202,37
VietinBank 22.670 22.750 26.472 26.839 29.885 30.388 198,96 202,46
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.474 26.819 30.018 30.410 199,85 202,45
ACB 22.680 22.750 26.502 26.835 30.133 30.435 200,14 202,65
Sacombank 22.674 22.766 26.532 27.150 30.119 30.474 199,94 203,01
Techcombank 22.660 22.760 26.180 27.039 29.693 30.563 198,62 203,82
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.473 26.827 30.108 30.412 200,06 202,58
DongA Bank 22.680 22.750 26.500 26.800 30.050 30.390 199,60 202,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.310
36.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.310
36.510
Vàng SJC 5c
36.310
36.530
Vàng nhẫn 9999
34.880
35.280
Vàng nữ trang 9999
34.580
35.280