13:29 | 30/05/2018

Trải nghiệm nhiều tính năng mới với ứng dụng mCard

Sacombank không ngừng thêm những tính năng mới cho chủ thẻ.

100% chủ thẻ Sacombank có cơ hội trúng thưởng
Chủ thẻ Sacombank Visa nhận ưu đãi mùa World Cup
Sacombank dẫn đầu doanh số chi tiêu thẻ JCB

Bên cạnh tiện ích quản lý và không cần mang thẻ khi giao dịch, Sacombank vừa bổ sung vào ứng dụng mCard các tính năng gồm đăng nhập bằng dấu vân tay (vân tay dùng để đăng nhập vào điện thoại), thanh toán thẻ tín dụng Sacombank và nạp tiền thuê bao di động trả trước nhằm mang đến cho chủ thẻ những trải nghiệm ngày càng tiện lợi, an toàn khi sử dụng mCard.

mCard là ứng dụng di động được phát triển riêng cho các chủ thẻ Sacombank và có thể tải về miễn phí từ Google Play hoặc App Store.

Sacombank không ngừng thêm những tính năng mới cho chủ thẻ

Ứng dụng tích hợp tất cả thẻ Sacombank của mỗi khách hàng đang có và giúp quản lý các thẻ một cách toàn diện với các tính năng có thể thực hiện 24/7 ngay trên điện thoại như: kích hoạt, khóa hoặc mở khóa thẻ; tạo hoặc đổi mã PIN thẻ; tra cứu thông tin thẻ (số dư, lịch sử giao dịch, hạn mức, thông báo giao dịch thẻ tín dụng, chương trình ưu đãi và khuyến mãi…).

Bên cạnh đó, khách hàng có thể dùng tính năng quét mã QR trên mCard để thực hiện các giao dịch mà không cần mang theo thẻ như rút tiền mặt tại mạng lưới ATM Sacombank trên toàn quốc, chi tiêu mua sắm ở các điểm chấp nhận thanh toán QR trên toàn cầu và sắp tới là chuyển khoản trong hệ thống.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.166 26.900 29.706 30.181 204,88 212,95
BIDV 23.155 23.245 26.144 26.515 29.719 30.182 209,49 212,08
VietinBank 23.142 23.242 26.080 26.895 29.656 30.216 209,08 215,58
Agribank 23.150 23.235 26.137 26.512 29.734 30.193 209,40 213,22
Eximbank 23.140 23.240 26.153 26.503 29.812 30.211 209,91 212,62
ACB 23.160 23.240 26.161 26.498 29.910 30.220 212,25 214,99
Sacombank 23.156 23.258 26.210 26.565 29.896 30.260 210,05 213,08
Techcombank 23.135 23.245 25.911 26.628 29.491 30.326 208,83 214,36
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.091 26.551 29.846 30.268 209,83 213,54
DongA Bank 23.160 23.230 26.190 26.500 29.820 30.200 208,50 212,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.540
Vàng SJC 5c
36.360
36.560
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.840
36.540