09:32 | 04/04/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 4/4/2019 đến 10/4/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 4/4/2019 đến ngày 10/4/2019.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 4/2019 là 22.951 đồng/USD
Tín dụng tăng khoảng 2,28%, tỷ giá và thị trường ngoại tệ ổn định
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.786,93

2

JPY

Yên Nhật

206,18

3

GBP

Bảng Anh

30.192,77

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.045,22

5

AUD

Đô la Úc

16.311,04

6

CAD

Đô la Canada

17.260,98

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.471,45

8

NOK

Curon Nauy

2.681,8

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.455,31

10

RUB

Rúp Nga

351,65

11

NZD

Đô la Newzealand

15.552,6

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.927,96

13

SGD

Đô la Singapore

16.977,91

14

MYR

Ringít Malaysia

5.635,85

15

THB

Bath Thái

724,33

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

WON

Won Hàn Quốc

20,27

18

INR

Rupee Ấn độ

333,52

19

TWD

Đô la Đài Loan

746,18

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.425,03

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,75

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.847,6

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.098,47

25

BRL

Rin Brazin

5.964,34

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.003,6

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.370
41.610
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.370
41.590
Vàng SJC 5c
41.370
41.610
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.760
Vàng nữ trang 9999
40.790
41.590