09:14 | 03/05/2018

Ưu đãi đến 80 triệu đồng khi mua Chevrolet Traiblazer 2018

Chevrolet Trailblazer 2018 sẽ chính thức được bán tới tay người tiêu dùng từ hôm nay (3/5). Xe được áp dụng mức ưu đãi lên đến 80 triệu đồng.

Cụ thể, phiên bản thấp nhất 2.5L 4x2 MT LT có giá niêm yết 859 triệu đồng sẽ đi kèm mức ưu đãi 50 triệu đồng, xuống còn 809 triệu đồng. Trong khi đó, biến thể cao cấp nhất 2.8L 4x4 AT LTZ với giá niêm yết 1,075 tỷ đồng sẽ đi kèm mức ưu đãi 80 triệu đồng, xuống còn 995 triệu đồng. 

Tại thời điểm hiện tại, mức giá này dành cho một mẫu SUV 7 chỗ nhập khẩu có thể nói là rất cạnh tranh so với các đối thủ khác. (Hyundai Santa Fe 2.4L máy xăng đặc biệt: 1,040 tỷ đồng, KIA Sorento 2WD GATH: 919 triệu đồng, Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT: 960 triệu đồng...).

Trailblazer có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.887 x 1.902 x 1.850 (mm), khoảng sáng gầm xe lên tới 221mm.

Phát triển trên hệ khung gầm cứng cáp và vững chãi, Trailblazer sở hữu DNA của những thiết kế Mỹ ở vẻ ngoài nam tính với những đường nét góc cạnh. Chất riêng biệt, độc đáo này được thể hiện rõ nét nhất ở phần đầu xe được thiết kế mới từ lưới tản nhiệt kép đặc trưng, cụm đèn xe tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày (trên các phiên bản LTZ).

Trailblazer còn được trang bị bậc hỗ trợ lên xuống. Đặc biệt trên các phiên bản LTZ, mâm xe 18-inch được mạ 2 tông màu cá tính giúp thêm phần phong cách cho mẫu xe. Đuôi xe Trailblazer nổi bật với dải đèn hậu LED thể thao. Phiên bản LTZ cũng được trang bị thêm thanh trang trí nóc xe.

Nội thất được thiết kế tập trung vào tính tiện nghi, không gian rộng. Bảng đồng hồ và bảng điều khiển trung tâm mang phong cách hiện đại. Toàn bộ 7 chỗ ngồi trên xe được bố trí theo phong cách ghế ngồi trong nhà hát, mang đến cho hành khách ở hàng thứ 2 và 3 tầm nhìn bao quát hơn.

Hai hàng ghế sau cũng có thể gập gọn phẳng sàn giúp mở rộng tối đa diện tích khoang xe để vận chuyển hành lý. Hệ thống điều hòa điều chỉnh cửa gió riêng cho từng vị trí.

Phiên bản Trailblazer 2.8L 4x4 AT LTZ được trang bị động cơ Turbo diesel Duramax 2.8L 4 xy-lanh cho vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và mức khí thải đạt tiêu chuẩn Euro 4. Đây cũng là động cơ turbo diesel hai cầu duy nhất trên thị trường trong thời điểm hiện tại; mang lại công suất cực đại đạt 197 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 500 Nm.

Trong khi đó, cung cấp sức mạnh cho phiên bản 2.5L 4x2 MT LT là động cơ Turbo diesel Duramax 2.5L sản sinh công suất cực đại đạt 161 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 380 Nm.

Ngoài ra, các phiên bản LTZ của dòng xe được trang bị những công nghệ và tính năng an toàn thông minh ưu việt nhất trong phân khúc, thường chỉ có trên những dòng xe cao cấp như tính năng khởi động từ xa, Hệ thống giải trí toàn cầu Chevrolet Mylink thế hệ mới nhất, Cảnh báo điểm mù (Side Blind Zone Alert), Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe (Rear Cross Traffic Alert), Cảnh báo va chạm sớm (Front Collision Alert) và Cảnh báo xe lệch làn đường (Lane Departure Warning).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.755 22.825 26.511 26.828 30.109 30.591 204,27 208,58
BIDV 22.745 22.815 26.553 26.787 30.307 30.571 206,94 208,80
VietinBank 22.762 22.842 26.451 26.829 30.069 30.829 205,81 209,21
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.740 22.830 26.345 26.688 30.093 30.484 206,75 209,44
ACB 22.760 22.830 26.282 26.765 30.096 30.572 206,26 210,05
Sacombank 22.767 22.850 26.409 26.771 30.186 30.551 206,86 209,95
Techcombank 22.735 22.835 26.254 26.972 29.874 30.712 205,19 210,67
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.760 22.830 26.350 26.700 30.050 30.510 205,20 209,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.730
Vàng SJC 5c
36.580
36.750
Vàng nhẫn 9999
36.030
36.430
Vàng nữ trang 9999
35.680
36.380