10:35 | 27/12/2017

Ưu đãi đối với doanh nghiệp siêu nhỏ

Nhằm cung cấp nguồn vốn giá rẻ, kịp thời cho doanh nghiệp siêu nhỏ chớp cơ hội kinh doanh dịp cận Tết, từ nay đến hết 28/2/2018, Maritime Bank cho vay bổ sung vốn lưu động với lãi suất chỉ từ 8%/năm và hạn mức vay lên tới 96% tài sản đảm bảo.

Maritime Bank được tham gia hoạt động đấu thầu tín phiếu
Maritime Bank triển khai tính năng Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 trên ATM
Ưu đãi lớn cho chủ thẻ Maritime Bank Visa

Cụ thể, chương trình “Ưu đãi vay kinh doanh Tết dành cho doanh nghiệp” của Maritime Bank có những điểm nổi bật như: Lãi suất cạnh tranh, chỉ từ 8%/năm, duy trì cố định thời gian vay giúp khách hàng chủ động trong kế hoạch chi trả, không lo biến động về lãi suất; Hạn mức lên đến 96% tài sản đảm bảo; Hồ sơ, thủ tục đơn giản, thời gian phê duyệt hồ sơ chỉ trong 3 ngày làm việc; Thời hạn vay tối đa 6 tháng…

Không chỉ mang đến cho doanh nghiệp nguồn vốn ưu đãi, Maritime Bank còn cung cấp nhiều giải pháp tài chính ưu việt, tiện ích giúp doanh nghiệp giao dịch thuận tiện, tiết kiệm và hiệu quả như: Giải pháp giao dịch trọn gói giúp doanh nghiệp tiết kiệm 30% tổng tiền phí; Dịch vụ ngân hàng điện tử giúp giao dịch thuận tiện 24/7, mọi lúc, mọi nơi tiết kiệm thời gian và nhân lực; Dịch vụ Bảo lãnh với tỷ lệ tín chấp bảo lãnh cao lên tới 100%…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310