11:32 | 14/03/2018

Vietcombank lên tiếng về thông tin xuất hiện đường link sau tin nhắn

Hiện nay, đối với  một số dòng điện thoại thông minh Smart phone của Samsung có tính năng khi tin nhắn gửi đến với nội dung có định dạng “xxx.yy” trùng với địa chỉ website nào đó, điện thoại của khách hàng sẽ tự động hiển thị hình ảnh website đó ngay dưới tin nhắn để khách hàng xem trước (Preview).

 

Vừa qua có thông tin khách hàng dùng thẻ Vietcombank để rút tiền tại 1 cây ATM. Sau khi rút tiền tại cây ATM, khách hàng nhận được tin nhắn từ ngân hàng Vietcombank kèm theo đường link đính kèm bằng tiếng nước ngoài. Điều này khiến khách hàng lo lắng không biết đấy có phải là mã độc hay không?

Trước sự việc này, Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) đã có phản hồi chính thức.

Theo Vietcombank, hiện nay, đối với  một số dòng điện thoại thông minh Smart phone của Samsung có tính năng khi tin nhắn gửi đến với nội dung có định dạng “xxx.yy” trùng với địa chỉ website nào đó, điện thoại của khách hàng sẽ tự động hiển thị hình ảnh website đó ngay dưới tin nhắn để khách hàng xem trước (Preview).

Nếu khách hàng kích hoạt chức năng trên thì  hiện tượng xuất hiện đường link cuối tin nhắn sẽ xảy ra khi điện thoại kết nối internet và trong nội dung tin nhắn có  một cụm từ dạng "xxx.yy"

Để tránh gặp phải hiện tượng nêu trên khi nhận các tin nhắn của Vietcombank qua dịch vụ SMS Banking, Vietcombank khuyến cáo: Khi thực hiện các giao dịch tài chính trên dịch vụ ngân hàng điện tử của Vietcombank, tại nội dung diễn giải của giao dịch, khách hàng cần có ký tự trống (” “) sau dấu ”.” hoặc sử dụng ký tự khác thay thế dấu “.”

Bên cạnh đó, khách hàng cần đọc kỹ và làm theo Hướng dẫn giao dịch an toàn trên các kênh giao dịch điện tử được đăng tải trên website chính thức của Vietcombank www.vietcombank.com.vn.

Trong quá trình sử dụng dịch vụ, nếu khách hàng gặp bất kỳ vướng mắc nào cần được tư vấn giải đáp, có thể gọi điện đến số điện thoại 24/7 của Trung tâm Dịch vụ khách hàng Vietcombank 1900545413 để được hỗ trợ kịp thời.

Nếu khách hàng không thực hiện những khuyến cáo nêu trên trong lúc ghi những diễn giải khi giao dịch thì tình trạng đường link cuối tin nhắn sẽ xuất hiện như trên
Các tin nhắn thông thường giữa các cá nhân với nhau cũng xuất hiện tình trạng  đường link cuối tin nhắn tương tự như trên khi điện thoại được kích hoạt trạng thái xem trước Web site, có kết nối internet và trong nội dung tin nhắn có cụm từ dạng "xxx.yy"

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.840 22.910 26.457 26.773 29.979 30.459 205,20 210,58
BIDV 22.860 22.930 26.560 26.795 30.221 30.486 208,01 209,89
VietinBank 22.849 22.929 26.421 26.799 29.958 30.518 206,63 210,03
Agribank 22.835 22.915 26.473 26.793 30.035 30.456 206,57 209,78
Eximbank 22.840 22.930 26.480 26.824 30.112 30.503 207,20 209,90
ACB 22.850 22.930 26.476 26.819 30.204 30.519 207,44 210,13
Sacombank 22.865 22.948 26.527 26.888 30.200 30.563 207,51 210,56
Techcombank 22.820 22.920 26.206 26.913 29.767 30.590 205,79 211,50
LienVietPostBank 22.820 22.920 26.412 26.876 30.137 30.555 206,54 210,29
DongA Bank 22.860 22.930 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.790
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.790
36.960
Vàng SJC 5c
36.790
36.980
Vàng nhẫn 9999
35.690
36.090
Vàng nữ trang 9999
35.340
36.040