15:00 | 06/01/2018

Vietcombank triển khai loạt tính năng mới trên VCB - Mobile B@nking

Vietcombank đã đồng loạt triển khai thêm nhiều tính năng mới hấp dẫn như dịch vụ thanh toán QR code cho hóa đơn dịch vụ; nộp, rút tiền vào ngày đến hạn của tài khoản tiền gửi trực tuyến; đặt vé xem phim; đặt vé máy bay.

Vietcombank điều động, bổ nhiệm hàng loạt nhân sự quản lý cấp cao
Vietcombank thông tin thêm về kết luận của Thanh tra Chính phủ
Vietcombank và Savico ký kết hợp tác chiến lược

Là ngân hàng đầu tiên triển khai ứng dụng ngân hàng trên điện thoại di động từ cuối năm 2012, đến nay, Vietcombank vẫn luôn dành nguồn lực và công nghệ tốt nhất để không ngừng hoàn thiện và nâng cấp dịch vụ này, hướng tới đem lại cho khách hàng một kênh giao dịch ngân hàng hiện đại, thuận tiện nhất. 

Riêng trong năm 2017, Vietcombank đã giới thiệu thành công phiên bản VCB – Mobile B@nking mới với giao diện thân thiện, dễ sử dụng đi kèm với nhiều tiện ích gia tăng hết sức thiết thực cho người sử dụng.

Không dừng lại ở đó, từ tháng 12/2017, Vietcombank đã đồng loạt triển khai thêm nhiều tính năng mới hấp dẫn như dịch vụ thanh toán QR code cho hóa đơn dịch vụ; nộp, rút tiền vào ngày đến hạn của tài khoản tiền gửi trực tuyến; đặt vé xem phim; đặt vé máy bay.

Tất cả các dịch vụ trên, Vietcombank cung cấp hoàn toàn miễn phí cho khách hàng.

Bên cạnh đó, Ngân hàng cũng triển khai dịch vụ đăng nhập và xác thực giao dịch bằng nhận diện khuôn mặt (Face ID) trên dòng điện thoại Iphone X.

Ngoài ra, để hỗ trợ việc quản lý tài chính của khách hàng được thuận tiện, giúp khách hàng có thể tính toán, chủ động sử dụng tài chính hiệu quả trên chính những thiết bị di động thông minh của mình, VCB - Mobile B@nking đã được bổ sung các công cụ trực quan như tính toán lãi suất tiết kiệm, lãi vay; đặt kế hoạch tiết kiệm mục tiêu; kích hoạt dịch vụ VCB – Mobile B@nking bằng tài khoản VCB - iB@nking.

Để tạo điều kiện thuận lợi nhất đến khách hàng chưa đăng ký hoặc đã ngừng sử dụng dịch vụ VCB – Mobile B@nking, đồng thời đã kích hoạt VCB- iB@nking, trong lần phát triển dịch vụ lần này, Vietcombank cung cấp thêm chức năng cho phép khách hàng đăng ký và kích hoạt dịch vụ VCB - Mobile B@nking thông qua việc sử dụng tên truy cập và mật khẩu đăng nhập VCB – iB@nking. Chức năng này thực sự tạo thuận lợi cho khách hàng vì không cần nhớ hay tạo mới tên truy cập hay mật khẩu riêng cho VCB- Mobile B@nking khi đăng ký hay kích hoạt dịch vụ.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545413 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200