16:23 | 09/04/2017

VietinBank gia hạn nhận hồ sơ tuyển dụng tập trung đợt 3 đến 13/4/2017

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) có nhu cầu tuyển dụng gần 1.100 chỉ tiêu tại 132 chi nhánh trên toàn hệ thống trong đợt tuyển dụng tháng 3/2017 (TDCN_T03.2017), thông tin chi tiết như sau:

Ảnh minh họa

Vị trí Giao dịch viên: Số lượng gần 360 chỉ tiêu tại 131 chi nhánh trên toàn hệ thống. Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 13/4/2017. 

Các vị trí nghiệp vụ khác (Tín dụng bán lẻ, tín dụng KHDN): Số lượng hơn 700 chỉ tiêu tại 131 chi nhánh trên toàn hệ thống. Nghiệp vụ: Tín dụng KHDN, Tín dụng bán lẻ, Thẩm định KHDN, Thẩm định Bán lẻ, Quan hệ Khách hàng Doanh nghiệp FDI, Điện toán… Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 13/4/2017

Chi tiết chỉ tiêu và mô tả công việc và các lưu ý khác các ứng viên vui lòng xem tại đây. Chi tiết chỉ tiêu các vị trí của tất cả các chi nhánh tại đây và chi tiết mô tả công việc, yêu cầu tuyển dụng của tất cả các chi nhánh tại đây

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.601 27.924 30.185 30.669 199,65 203,47
BIDV 22.680 22.750 26.586 26.891 30.201 30.655 200,09 203,09
VietinBank 22.670 22.750 26.553 26.921 30.134 30.684 199,74 203,26
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.568 26.915 30.300 30.695 201,02 203,64
ACB 22.680 22.750 26.592 26.926 30.388 30.693 201,03 203,55
Sacombank 22.678 22.770 26.619 26.980 30.376 30.738 200,74 203,82
Techcombank 22.660 22.760 26.248 27.110 29.944 30.819 199,40 204,70
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.600 26.900 30.330 30.670 200,50 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.290
36.510
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.290
36.490
Vàng SJC 5c
36.290
36.510
Vàng nhẫn 9999
34.840
35.240
Vàng nữ trang 9999
34.540
35.240