Ban hành Quy định mới về nghiệp vụ thị trường mở

09:28 | 29/01/2016

Thống đốc NHNN Việt Nam vừa ban hành Thông tư số 42/2015/TT-NHNN quy định nghiệp vụ thị trường mở.

Ảnh minh họa

Thống tư 45/2015/TT-NHNN thay thế cho các văn bản: Quyết định số 01/2007/QĐ-NHNNcủa Thống đốc NHNN về việc ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở; Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-NHNN; Điều 12 của Quyết định số 362/1999/QĐ-NHNN1 về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu NHNN; Điều 2 Thông tư số 26/2011/TT-NHNN của Thống đốc NHNN về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động tiền tệ theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN Việt Nam.

Thông tư Quy định về nghiệp vụ thị trường mở gồm có 3 phần, cụ thể:

Quy định về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giải thích từ ngữ, Ban điều hành nghiệp vụ thị trường mở, điều kiện đổi với thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở, Thủ tục công nhận thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở, chấm dứt tư cách thành viên, thẩm quyền ký các giao dịch nghiệp vụ thị trường mở, cấp mã khóa truy cập, cấp mã khóa ký chữ ký điện tử, giấy tờ có giá được giao dịch qua nghiệp vụ thị trường mở, hình thức mua hoặc bán giấy tờ có giá, ...

Quy định về phương thức đấu thầu, Thông báo mua, bán GTCG, đơn dự thầu của thành viên, đơn dự thầu không hợp lệ, tổ chức xét thầu, xác định giá mua hoặc bán giấy tờ có giá, Thông báo kết quả đấu thầu, Hợp đồng khung, Hợp đồng cụ thể, thanh toán và chuyển quyền sở hữu GTCG, xử lý trường họp các thành viên không thanh toán hoặc không thực hiện theo đúng cam kết trong Hợp đồng cụ thể.

Quy định về trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHNN, hiệu lực thi hành, điều khoản chuyển tiếp, tổ chức thực hiện.

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30/4/2016.

Vũ Minh

Nguồn:

Tags: OMO

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.850 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.830 23.050 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.850 23.065 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.835 23.050 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.880 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.950
51.650
Vàng nữ trang 9999
50.650
51.350