Bán tải giá rẻ Fiat Strada sắp có mặt trên thị trường

10:19 | 09/04/2020

Mẫu xe bán tải của Fiat sử dụng động cơ 1.3 hoặc 1.4 lít với giá bán từ 13.457 USD, tức khoảng 316 triệu đồng. 

ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong Nissan X-Trail mới áp giá tính thuế hơn 1,2 tỷ đồng
ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ của một số dòng xe ô tô, xe máy
ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong

Fiat Strada sẽ có hai phiên bản với trang bị ngoại thất khác nhau, bản cao cấp sẽ có dải đèn LED chạy ban ngày, mâm đúc đẹp và lớn hơn. Bên cạnh đó là thanh giá nóc kéo dài ra thùng xe phía sau. 

ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong
ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong
ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong
ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong

Phiên bản tiêu chuẩn có ít trang bị hơn đi cùng hộp số sàn 5 cấp trong khi phiên bản cao cấp được trang bị hộp số CVT. Về kích thước, Fiat Strada là dòng xe bán tải nhỏ gọn với thông số chiều dài chỉ có 4.480 (mm), so với khoảng 5.300 (mm).

ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong

Không gian nội thất của xe tương đối ổn với màn hình giải trí trung tâm có Apple Carplay nhưng điều hoà chỉ là dạng cơ, vô-lăng cũng được trang bị đầy đủ các nút bấm điều khiển. 

ban tai gia re fiat strada sap co mat tren thi truong

Xe có thể được trang bị động cơ 1.3 mới cho sức mạnh 109 mã lực và mômen xoắn cực đại 139 Nm. Động cơ 1.4 cũ yếu hơn với 88 mã lực và mômen xoắn cực đại 123 Nm.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.635 22.855 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.654 22.866 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.643 22.853 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
58.000
58.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
58.000
58.700
Vàng SJC 5c
58.000
58.720
Vàng nhẫn 9999
51.500
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.100
51.900