BIC chi trả bảo hiểm cho khách hàng

16:29 | 09/11/2021

Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV (BIC) và Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa (Chi nhánh BIDV Khánh Hòa) đã gặp gỡ và trao hơn 730 triệu đồng quyền lợi bảo hiểm người vay vốn BIC Bình An cho thân nhân khách hàng Đ. Q. H. (trú tại TP. Nha Trang).

Tháng 3/2020, ông Đ. Q. H. và vợ có tham gia vay vốn tại Chi nhánh BIDV Khánh Hoà và được cán bộ tín dụng ngân hàng tư vấn tham gia sản phẩm bảo hiểm “Người vay vốn – BIC Bình An” với số tiền bảo hiểm hơn 720 triệu đồng. Tháng 2/2021, ông H. gặp tai nạn nổ bình ga mini lúc nấu ăn gây chấn thương nặng với tình trạng tổn thương 2 mắt và vết thương tay phải.

bic chi tra bao hiem cho khach hang

Ngay sau khi nhận được thông tin về vụ tai nạn, Công ty Bảo hiểm BIDV Nam Trung Bộ đã phối hợp với Chi nhánh BIDV Khánh Hòa thăm hỏi, động viên gia đình khách hàng, đồng thời tích cực phối hợp với các bên liên quan nhanh chóng hoàn thiện hồ sơ, thực hiện chi trả toàn bộ quyền lợi bảo hiểmvới số tiền hơn 730 triệu đồng cho gia đình ông Đ. Q. H. bao gồm: Số tiền tham gia bảo hiểm, hỗ trợ 60 ngày tiền lãi vay trong thời gian chờ làm thủ tục bảo hiểm và tiền trợ cấp nằm viện.

Việc kịp thời chi trả quyền lợi bảo hiểm, đồng hành, chia sẻ khó khăn tài chính cùng thân nhân khách hàng vượt qua nỗi đau mất đi trụ cột kinh tế, sản phẩm bảo hiểm người vay vốn BIC Bình An tiếp tục khẳng định được giá trị thực tiễn và tính nhân văn sâu sắc. Đối với ngân hàng, BIC Bình An thực sự trở thành một công cụ quản lý rủi ro hữu hiệu trong hoạt động tín dụng của Ngân hàng.

Mạnh Hải

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.090 23.390 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.080 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.100 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.106 23.392 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.105 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.750
Vàng SJC 5c
67.950
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.900
Vàng nữ trang 9999
53.800
54.500