Bổ sung điện gió, điện mặt trời vào diện thẩm định cấp giấy phép

17:26 | 01/04/2020

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 12/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư 167/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

bo sung dien gio dien mat troi vao dien tham dinh cap giay phep
Ảnh minh họa

Cụ thể, Thông tư bổ sung phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan trung ương thực hiện, đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời như sau:

Công suất đặt dưới 10 MW có mức thu là 10,6 triệu đồng; công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW mức thu là 15 triệu đồng; công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW mức thu phí là 18 triệu đồng; công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW là 24,5 triệu đồng; công suất đặt từ 300 MW trở lên là 28,8 triệu đồng.

Đối với công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn), công suất đặt dưới 50 MW mức thu phí là 17,8 triệu đồng; công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW mức phí là 21,9 triệu đồng; công suất đặt từ 100 MW trở lên là 28,8 triệu đồng.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 17/4/2020.

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320