Công bố danh sách 499 đại biểu Quốc hội khóa XV

18:35 | 10/06/2021

Chiều nay (10/6), thay mặt Hội đồng Bầu cử quốc gia, Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia, Chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ đã ký Nghị quyết số 748/NQ-HĐBCQG về việc công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV.

Theo đó, Hội đồng Bầu cử Quốc gia quyết nghị công bố kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và danh sách 499 người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV.

Nghị quyết nêu rõ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban Bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam các tỉnh, thành phố, các cơ quan có liên quan và các cá nhân theo trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Trước đó, vào sáng cùng ngày, tại phiên họp thứ 7 của Hội đồng Bầu cử quốc gia, với 100% thành viên có mặt biểu quyết, Hội đồng đã thông qua Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV. Hội đồng Bầu cử quốc gia cũng đã thông qua Nghị quyết công bố kết quả và danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV bằng hình thức bỏ phiếu kín.

Chiều tối 10/6, Hội đồng Bầu cử quốc gia tổ chức họp báo công bố Nghị quyết của Hội đồng về kết bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV. Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Bầu cử quốc gia Trần Thanh Mẫn chủ trì họp báo.

ĐN

Nguồn: Chinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.831 23.051 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.850 23.062 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.832 23.052 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900