Đề xuất tăng giá khám bệnh bảo hiểm y tế

10:46 | 25/09/2019

Bộ Y tế đang dự thảo Thông tư quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. Trong đó, Bộ đề xuất tăng giá khám bệnh BHYT lên mức tối thiểu từ 28.800 đồng/lần.

Tăng cường phòng, chống trục lợi quỹ bảo hiểm y tế
[Infographic] Tăng giá nhiều dịch vụ y tế từ ngày 20/8/2019
Từ 1/12/2018, bảo hiểm bắt buộc với lao động nước ngoài
Ảnh minh họa
Tại dự thảo, Bộ Y tế đề xuất tăng giá khám bệnh BHYT lên mức từ 28.800 – 40.600 đồng/lần khám tùy từng hạng bệnh viện. Mức giá này hiện dao động từ 27.500 - 38.700 đồng/lần khám.

Cụ thể, giá dịch vụ khám bệnh được đề xuất như sau:

STT

Cơ sở y tế

Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương và chi phí quản lý

1

Bệnh viện hạng đặc biệt

40,600

2

Bệnh viện hạng I

40,600

3

Bệnh viện hạng II

36,200

4

Bệnh viện hạng III

32,000

5

Bệnh viện hạng IV

28,800

6

Trạm y tế xã

28,800

7

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

210,000

Bên cạnh đó, giá dịch vụ ngày giường bệnh cũng được đề xuất tăng lên mức tối đa là 821.100 đồng/ngày đối với bệnh viện hạng đặc biệt, thay vì mức 782.000 đồng/ngày như quy định hiện nay. Đối với bệnh viện hạng I, mức tối đa được đề xuất là 740.200 đồng/ngày thay vì 705.000 đồng/ngày như hiện nay; bệnh viện hạng II là 632.100 đồng/ngày thay vì 602.000 đồng/ngày như hiện nay.

Mời bạn đọc xem toàn văn dự thảo và góp ý tại đây.

Nguồn: Chinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.577 25.700 29.749 30.378 204,34 213,67
BIDV 23.165 23.305 24.914 25.673 29.860 30.471 205,33 212,97
VietinBank 23.167 23.317 24.868 25.703 29.822 30.462 208,25 214,25
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.873 25.239 29.954 30.394 209,62 212,70
ACB 23.170 23.300 24.902 25.255 30.044 30.394 209,53 212,51
Sacombank 23.139 23.301 24.905 25.360 30.004 30.411 209,01 213,57
Techcombank 23.150 23.310 24.642 25.604 29.613 30.562 207,89 214,68
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.290 24.900 25.230 29.950 29.950 206,10 211,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.650
45.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.650
45.500
Vàng SJC 5c
44.650
44.520
Vàng nhẫn 9999
44.650
45.150
Vàng nữ trang 9999
44.200
45.000