Ford Mondeo thế hệ mới lộ diện

10:25 | 10/01/2022

Phiên bản quốc tế của Ford Mondeo/Fusion vừa xuất hiện thử nghiệm với lớp vỏ ngụy trang bên ngoài bị loại bỏ hoàn toàn.

Ford Explorer 2022 chốt ngày ra mắt tại Việt Nam
Rolls-Royce Phantom 2023 lần đầu lộ diện

Nhờ vậy, có thể thấy rõ chiếc sedan "hoàn toàn mới" từ Ford giống hệt ảnh đăng ký bản quyền bị rò rỉ ở Trung Quốc cuối năm ngoái. Chỉ một số thay đổi nhỏ xuất hiện trên Ford Mondeo quốc tế với khu vực phía dưới cản trước đơn giản hơn khi đường nối với cụm đèn pha biến mất, các ốp trang trí tại đuôi và thềm cửa được thay đổi nhẹ.

Ford Mondeo Trung Quốc

Như đã dự đoán từ trước, Ford Mondeo mới có thiết kế mang đậm chất Ford Evos ra mắt tại Trung Quốc tại Thượng Hải hồi tháng 4/2021 nhưng là với bộ khung sedan thay vì SUV.

Tuy vậy, độ phủ của dòng sedan mới dự kiến không cao khi chỉ tập trung cho các khu vực đang phát triển, các thị trường như Bắc Mỹ sẽ sử dụng một phiên bản SUV Mondeo lai Evos khác cũng vừa thử nghiệm công khai ngoài tổng hành dinh Blue Oval trong khi khách hàng châu Âu có thể tiếp cận cả 2.

Huy hiệu được chiếc Ford Mondeo mới sử dụng cho thấy bên dưới ca pô xe là động cơ 2.0L 245 mã lực, chưa rõ xe sẽ còn những cấu hình nào nữa nhưng một bản thuần điện có vẻ là bất khả thi cả về kỹ thuật lẫn độ tương thích các thị trường nhắm tới. Ngược lại, một bản hybrid sạc điện hoặc bổ trợ gần như chắc chắn có mặt.

Chiếc Ford Mondeo sedan cùng bản SUV có thể đồng loạt ra mắt trong giai đoạn cuối năm 2022 này.

Nguồn: Autopro/Motor1

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.540 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.255 23.535 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.235 23.535 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.250 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.274 23.789 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.249 23.540 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.300 23.550 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.400
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.400
67.400
Vàng SJC 5c
66.400
67.420
Vàng nhẫn 9999
52.700
53.600
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.200