Giảm 50% giá vé Vietjet Air trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking

14:22 | 27/02/2020

Từ nay đến hết 29/2/2020 khi khách hàng đặt vé máy bay của hãng hàng không Vietjet Air trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking đối với các các đường bay nội địa và quốc tế do Vietjet và Thái Vietjet khai thác (ngoại trừ thị trường Hongkong) có thời gian bay từ tới 27/4/2020  (trừ ngày lễ tết theo quy định) sẽ đã được giảm trực tiếp 50% vào giá vé.

giam 50 gia ve vietjet air tren ung dung agribank e mobile banking

Với tính năng Đặt vé máy bay trên ứng dung Agribank E-Mobile Banking, người dùng có thể dễ dàng đặt vé ngay trên điện thoại chỉ với một vài thao tác đơn giản như sau:

Bước 1: Đăng nhập ứng dụng ngân hàng có sẵn trên điện thoại

Bước 2: Chọn tính năng Đặt/Mua vé máy bay, chọn hành trình bay, chọn hãng Vietjet Air.

Bước 3: Điền thông tin hành khách, xác thực giao dịch. Quá trình mua vé thành công.

giam 50 gia ve vietjet air tren ung dung agribank e mobile banking
Các bước mua vé máy bay trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking

Mọi thông tin thắc mắc trong quá trình đặt vé, khách hàng có thể liên hệ tổng đài 1900 5555 20 hoặc tổng đài của Vietjet Air - 1900 1886 để được hỗ trợ.

(*Lưu ý: Chương trình có thể chấm dứt sớm hơn khi số lượng vé được bán hết.)

PV

Nguồn: www.agribank.com.vn

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.110 23.290 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.110 23.290 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.110 23.280 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.110 23.280 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.100 23..310 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.096 23.296 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.140 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
49.520
49.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
49.520
49.900
Vàng SJC 5c
49.520
49.920
Vàng nhẫn 9999
49.130
49.680
Vàng nữ trang 9999
48.780
49.530