Hoàn tiền không giới hạn cùng thẻ VietinBank Cashback

14:22 | 11/08/2020

Nắm bắt nhu cầu của khách hàng, VietinBank đã ra mắt dòng sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế (TDQT) VietinBank Cashback với ưu đãi hoàn tiền không giới hạn. Sở hữu những tính năng vượt trội, thẻ TDQT VietinBank Cashback hứa hẹn mang đến những trải nghiệm thú vị, giúp khách hàng tận hưởng trọn vẹn cuộc sống số.

Thẻ VietinBank Cashback bao gồm tất cả các tính năng tiện ích chung của thẻ TDQT như: Thanh toán hàng hóa, dịch vụ, rút tiền, thanh toán trực tuyến… tại các đơn vị chấp nhận thẻ/ATM trên toàn trên toàn thế giới có biểu tượng chấp nhận của tổ chức thẻ. Bên cạnh đó, VietinBank Cashback còn sở hữu những tính năng và dịch vụ công nghệ cao đi kèm như SamsungPay, 3D Sercure.

Đồng thời, khách hàng cũng hoàn toàn chủ động quản lý thẻ bằng các tính năng kích hoạt, khóa thẻ, cài đặt hạn mức sử dụng, đăng ký thanh toán trực tuyến… qua App iPay/Contact Center; hay thanh toán tự động hóa đơn định kỳ, trả góp định kỳ, trích nợ tự động…

Đặc biệt và lợi ích hơn thế, VietinBank Cashback còn sở hữu tính năng ưu đãi hoàn tiền không giới hạn vượt trội. Với tính năng này, khách hàng sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu chi tiêu và được hoàn tiền sau mỗi giao dịch thanh toán. Sự ra đời của thẻ TDQT VietinBank Cashback sẽ mang tới những trải nghiệm mới mẻ, giúp khách hàng tận hưởng trọn vẹn cuộc sống số.

Theo đó:

  1. Đối với khách hàng phát sinh chi tiêu từ 5.000.000 đồng/tháng

Mức chi tiêu tích lũy từ 0 - 500.000 đồng/tháng

Hoàn 6%

Mức chi tiêu tích lũy tiếp theo từ trên 500.000  - 8.000.000 đồng/tháng

Hoàn 1%

Mức chi tiêu tích lũy tiếp theo từ trên 8.000.000 đồng/tháng

Hoàn 0,3%

Đối với khách hàng phát sinh chi tiêu dưới 5.000.000 đồng/tháng: Hoàn 0,2% cho mọi giao dịch chi tiêu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặc biệt khi sử dụng thẻ TDQT VietinBank Cashback, khách hàng sẽ được hưởng các chính sách, ưu đãi từ tổ chức thẻ quốc tế; ưu đãi, giảm giá tại các điểm ưu đãi chung dành cho chủ thẻ VietinBank và tham gia các chương trình khuyến mãi, chính sách hoàn phí thường niên của VietinBank trong từng thời kỳ.

Hãy nhanh chóng trở thành chủ thẻ TDQT VietinBank Cashback để mua sắm, chi tiêu và thoải mái hưởng ưu đãi hoàn tiền cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank toàn quốc hoặc Contact Center: 1900 558 868; email: contact@vietinbank.vn.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250