HOSE chính thức công bố 3 bộ chỉ số mới

17:39 | 20/11/2019

Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vừa công bố các chỉ số chứng khoán được phát triển theo yêu cầu đầu tư của các Quỹ đầu tư bao gồm:  chỉ số Vietnam Leading Financial Index – VNFIN LEAD; Vietnam Financial Select Sector Index – VNFINSELECT và Vietnam Diamond Index – VN DIAMOND.

Các chỉ số này dự kiến sẽ được các Quỹ xây dựng sản phẩm ETF nhằm thu hút sự đầu tư của nhà đầu tư vào các ngành, lĩnh vực cụ thể

Đối với Chỉ số Vietnam Leading Financial Index – VNFIN LEAD và Vietnam Financial Select Sector Index – VNFINSELECT, 2 chỉ số này cùng được xây dựng dựa trên Chỉ số ngành tài chính của HOSE - VNAllshare Financials Index và bổ sung quy định giới hạn tỷ trọng vốn hoá của cổ phiếu thành phần là 15%, tuy nhiên vẫn có một số khác biệt về tiêu chí xem xét cổ phiếu thành phần của 2 chỉ số. Cụ thể, Chỉ số VNFIN LEAD bao gồm tối thiểu 10 cổ phiếu thành phần, trong đó cổ phiếu được xem xét trở thành cổ phiếu thành phần khi có tỷ suất quay vòng tối thiểu 0,1% và giá trị giao dịch tối thiểu 10 tỷ đồng. Mặt khác, Chỉ số VNFINSELECT yêu cầu các cổ phiếu thành phần phải có giá trị vốn hóa tối thiểu 500 tỷ đồng và có giá trị giao dịch tối thiểu 1 tỷ đồng/phiên.

Đối với Chỉ số Vietnam Diamond Index – VN DIAMOND, cổ phiếu để được xem xét trở thành cổ phiếu thành phần cần đáp ứng điều kiện về giá trị vốn hóa, giá trị giao dịch, và tỷ lệ nắm giữ của nhà đầu tư nước ngoài.

Cụ thể, chỉ số VN Diamond bao gồm 10-20 cổ phiếu thành phần có giá trị vốn hóa tối thiểu từ 2.000 tỷ đồng và giá trị giao dịch khớp lệnh tối thiểu 5 tỷ đồng/ngày đối với cổ phiếu thuộc VNAllshare (hoặc giá trị vốn hóa tối thiểu 5.000 tỷ đồng và giá trị giao dịch khớp lệnh tối thiểu 15 tỷ đồng/ngày trong trường hợp cổ phiếu không thuộc VNAllshare).

Đồng thời, các cổ phiếu được xem xét vào chỉ số phải có tỷ lệ nắm giữ của nhà đầu tư nước ngoài tối thiểu 95% hạn mức FOL được phép và giá trị vốn hóa còn lại mà nhà đầu tư nước ngoài có thể mua được không lớn hơn 500 tỷ đồng. Giới hạn tỷ trọng vốn hoá của các cổ phiếu trong VNDiamond là 15% đối với từng cổ phiếu và 40% đối với các cổ phiếu có cùng nhóm ngành.

 Việc xây dựng các chỉ số đầu tư chứng khoán theo nhu cầu đầu tư của các Quỹ đầu tư là một bước đi tất yếu và đã được các Sở Giao dịch Chứng khoán trên thế giới thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư đa dạng của thị trường. 

Hà An

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320