Kia Sportage vẫn ra phiên bản mới dù sắp "nâng đời"

09:54 | 27/04/2021

Kia Sportage đời mới dự kiến chỉ còn cách ngày ra mắt chính thức một vài tuần nhưng thế hệ cũ vẫn được bổ sung thêm một phiên bản mới...

Mercedes-Benz GLE Coupe 2021 giá 5,35 tỷ đồng vừa ra mắt có gì?
Toyota Crown SUV chính thức ra mắt

Có tên Nightfall Edition, phiên bản Kia Sportage mới này nằm giữa cấu hình LX và EX thường thấy với hệ dẫn động cầu trước tiêu chuẩn, 2 cầu cao cấp. Phiên bản mới này cũng thay thế cấu hình S cũ khi có thể được gói gọn thành một gói trang bị nâng cấp mặc định cho chủ xe mua thêm để nâng cấp xe sẵn có.

Bên cạnh đó, bản LX cũng có một sự bổ sung có tên Value Edition Package mặc định trang bị mâm xám đậm 18 inch, chìa khóa thông minh, Start/Stop và ghế trước sưởi. Bản EX nay luôn có cửa sổ trời cỡ lớn, bản EX Tech Package và SX Turbo có bản đồ định vị kỹ thuật số cải tiến với độ chính xác và đa dạng cao hơn.

Hệ thống phòng tránh va chạm trước cùng cảnh báo người đi đường, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo người lái mất tập trung và đèn pha thông minh nay mặc định xuất hiện trên mọi cấu hình Kia Sportage ngoại trừ bản thấp nhất LX Value Edition Package.

Giá Kia Sportage thế hệ hiện tại được cập nhật lần cuối cùng với mức khởi điểm 24.100 USD, bản Nightfall Edition khởi điểm từ 28.100 USD trong khi cấu hình SX Turbo cao nhất khởi đầu ở mức 33.750 USD.

Bên dưới nắp ca pô Kia Sportage 2021 là động cơ 2.4L 4 xy-lanh 181 mã lực, 237 Nm mô-men xoắn có thể nâng cấp lên dòng 2.0L tăng áp 4 xy-lanh 240 mã lực, 353 Nm.

Nguồn: Autopro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.947 23.147 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.150 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.943 23.143 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.770
56.140
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.770
56.120
Vàng SJC 5c
55.770
56.140
Vàng nhẫn 9999
51.850
52.450
Vàng nữ trang 9999
51.450
52.150