Kiểm tra tình trạng nợ dễ dàng với CIC Credit Connect

06:56 | 15/09/2021

Việc vay vốn sẽ trở nên khó khăn nếu như bạn bị liệt vào danh sách nhóm nợ xấu của ngân hàng. Ứng dụng CIC Credit Connect có thể giúp bạn kiểm tra được tình trạng nợ của mình, điểm tín dụng hiện tại một cách nhanh chóng chỉ với vài thao tác đơn giản...

kiem tra tinh trang no de dang voi cic credit connect

Đăng ký tài khoản truy cập Cổng thông tin

Bước 1 : Truy cập website https://cic.gov.vn chọn Đăng ký - Chọn Cá nhân/ Doanh nghiệp

Bước 2: Nhập mã OTP để xác thực (Mã OTP được gửi đến số điện thoại đã đăng ký) - chọn chấp nhận các điều khoản cam kết - chọn Tiếp tục để hoàn thành đăng ký tài khoản.

Lưu ý: Khách hàng đăng ký tài khoàn trước ngày 7/6/2019, thực hiện thao tác Đổi mật khẩu bằng cách: Chọn Đăng nhập - Chọn Quý khách quên mật khẩu - Nhập Số điện thoại đã đăng ký trước đó - Xác thực OTP - Nhập mật khẩu - Nhấn Lưu để hoàn tất việc xác nhận mật khẩu. Tài khoản của khách hàng sẽ có Tên đăng nhập là số điện thoại đã đăng ký và mật khẩu khách hàng vừa được xác nhận.

Khai thác báo cáo

Bước 1: Khách hàng Đăng nhập - chọn Khai thác báo cáo và làm theo hướng dẫn

Bước 2: Chọn Mua Báo cáo - Nhập mã OTP để hoàn tất giao dịch

Bước 3: Chọn “Xem” hoặc “Tải về” để xem báo cáo trên màn hình hoặc tải báo cáo về máy

Đăng ký nhu cầu tín dụng

Bước 1: Đăng nhập theo tài khoản và mật khẩu đã đăng ký. Có 3 cách đăng ký:

Cách 1: Từ thanh công cụ, Chọn Đăng ký vay theo gói của TCTD - Chọn Gói vay/ Mở thẻ - chọn Cá Nhân/ Doanh nghiệp

Cách 2: Tại giao diện trang chủ, chọn theo mục đích vay bằng cách nhấn vào các biểu tượng ở mục Đăng ký nhu cầu tín dung

Cách 3: Tại giao diện trang chủ, nhấn nút Đăng ký ngay ở mục Các gói vay nổi bật

Bước 2: Thực hiện đăng ký nhu cầu bằng cách điền Form theo hướng dẫn - nhấn nút Đăng ký - Thông tin nhu cầu của khách hàng sẽ được tự động chuyển đến cán bộ tổ chức tín dụng.

Cập nhật thông tin thay đổi: (Sử dụng trong trường hợp khách hàng có nhu cầu thay đổi thông tin như CMND/CCCD, email, số điện thoại, địa chỉ…)

Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký - nhấn vào Tên người dùng trên góc trên bên phải màn hình - chọn Hồ sơ - chọn Hồ sơ tài khoản - nhấn Cập nhật thông tin đăng ký - chọn dòng thông tin cần cập nhật - nhập thông tin thay đổi theo hướng dẫn trên màn hình - chọn ‘Lưu” để lưu lại thông tin đã thay đổi - Nhập mã OTP - tick nút Chấp nhận điều khoản cam kết - chọn “ Tiếp tục” để hoàn tất thao tác.

Quản lý nhu cầu vay/mở thẻ đã đăng ký (Sử dụng trong trường hợp khách hàng có nhu cầu xem lại lịch sử giao dịch của mình hoặc dừng nhận tư vấn từ cán bộ tín dụng).

Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký - nhấn vào dòng thông tin tài khoản chọn Hồ sơ - Chọn Quản lý nhu cầu vay/ Nhu cầu mở thẻ để kiểm tra trạng thái kết nối với chuyên viên của Tổ chức tín dụng.

+ Nhấn nút Dừng tư vấn nếu không muốn tiếp tục nhận tư vấn từ Tổ chức tín dụng.

+ Nhấn nút Nhận tư vấn nếu muốn tiếp tục nhận tư vấn từ Tổ chức tín dụng.

Anh Hòa

Nguồn:

Bài trước đó

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800