Mazda CX-50 có giá dự kiến từ khoảng 26.500 USD

10:36 | 19/10/2021

Mazda CX-50 sẽ ra mắt hoàn chỉnh ngay trong tháng 11 tới đây.

Các đại lý nhận cọc Toyota Land Cruiser Prado 2021 với giá dự kiến hơn 2,5 tỷ đồng
Thị trường ô tô sôi động trở lại

Tin đồn về Mazda CX-50 xuất hiện từ tháng 7 năm ngoái nhưng khi đó báo giới Nhật Bản dự đoán rằng dòng tên này sẽ thay thế trực tiếp chiếc SUV cỡ trung best-seller CX-5 từ 2022 trở đi.

Với những thông tin được Mazda công bố hồi đầu tháng này, ta có thể biết chắc chắn rằng Mazda CX-5 và CX-50 chỉ có vài chữ cái và con số chung trong tên gọi còn kích thước và cả khung gầm sẽ khác nhau.

Mazda CX-50 sẽ lớn hơn CX-5 một chút, khung gầm xe sử dụng là loại cũ trong khi CX-5 sẽ chuyển lên khung gầm dẫn động cầu sau mới hỗ trợ động cơ I-6 từ 2022 trở đi.

Ảnh đăng ký bản quyền của Mazda CX-50 cũng đã xuất hiện tại Bắc Mỹ trong tuần trước cho phép Kolesa.ru phác thảo lại bộ khung hoàn chỉnh của chiếc SUV cỡ trung thông qua các công cụ đồ họa. Ngôn ngữ thiết kế Kodo trên Mazda CX-50 không khác nhiều so với CX-5 cũ nhưng không thể nói rằng vì thế mà xe không bắt mắt, thậm chí là ngược lại.

Nằm ở nhóm sản phẩm cỡ nhỏ của Mazda (khá ngược đời khi CX-50 lại lớn hơn dòng tên thuộc nhóm cỡ lớn là CX-5 đời mới), Mazda CX-50 sử dụng khung gầm dẫn động cầu trước giống Mazda3, do đó các tùy chọn động cơ giữa 2 xe gần như giống nhau chằn chặn chẳng hạn bản 2.5L tăng áp xăng 250 mã lực, 434 Nm mô-men xoắn.

Người dùng chờ đợi Mazda CX-50 cũng sẽ không phải mong ngóng quá lâu khi lịch lắp ráp chiếc SUV cỡ trung rơi vào ngay tháng 1/2022. Giá xe dự kiến sẽ nằm trong khoảng 26.500 USD trở lên.

Nguồn: AutoPro/Motor1

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.780 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.810 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.795 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.800 23.050 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.820 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.830 23.060 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.790 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.860 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.250
60.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.250
60.950
Vàng SJC 5c
60.250
60.970
Vàng nhẫn 9999
51.650
52.350
Vàng nữ trang 9999
51.350
52.050