Mở thẻ Sacombank Mastercard Debit được hoàn ngay 50.000 đồng

13:52 | 18/04/2022

Từ nay đến ngày 31/7/2022, các chủ thẻ thanh toán Sacombank Mastercard và Sacombank Mastercard Only One khi kích hoạt thẻ thành công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ mPOS, POS, giao dịch trực tuyến (online) có giá trị tối thiểu từ 200.000 đồng trong vòng 7 ngày sẽ được hoàn 50.000 đồng. Tổng giá trị ưu đãi lên đến 3 tỷ đồng.    

mo the sacombank mastercard debit duoc hoan ngay 50000 dong

Với mong muốn cung cấp những dịch vụ tốt nhất cùng nhiều ưu đãi vượt trội, Sacombank hiện đang miễn phí phát hành thẻ, miễn phí thường niên năm đầu, miễn phí rút tiền mặt tại ATM Sacombank trên toàn quốc. Chủ thẻ thanh toán Sacombank Mastercard còn được hưởng các bảo hiểm bảo vệ toàn diện bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân toàn cầu, bảo hiểm mua sắm, bảo hiểm mua sắm trực tuyến, bảo hiểm rủi ro tại ATM.

Khách hàng chỉ mất 5 phút đăng ký mở thẻ thanh toán online trên ứng dụng Sacombank Pay và mang theo giấy tờ tùy thân (chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hộ chiếu) tới bất kỳ chi nhánh, phòng giao dịch để nhận thẻ Sacombank Mastercard từ 5-7 ngày. Điều này góp phần khẳng định sự nỗ lực của Sacombank trong việc nâng cấp, cải tiến quy trình phát hành thẻ cũng như chiến lược tối ưu hoá trải nghiệm khách hàng.

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.710 24.020 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.725 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.710 24.010 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.720 24.030 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 24.000 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.733 24.028 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.725 24.017 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.730 24.100 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.760 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.400
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.400
66.400
Vàng SJC 5c
65.400
66.420
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.200
53.000