Moody’s xếp hạng tín nhiệm EVNFinance mức B2 năm thứ hai liên tiếp

15:37 | 09/08/2022

Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực (EVNFinance) tiếp tục giữ xếp hạng tín nhiệm mức B2 với triển vọng ổn định, theo công bố mới nhất của tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s Investors Service (Moody’s). 

Đối với kết quả hoạt động kinh doanh của EVNFinance đã đạt được, Moody’s ghi nhận triển vọng ổn định của EVNFinance thông qua năng lực tài chính, môi trường hoạt động và quản trị trong những năm gần đây. Đặc biệt trong năm 2021, mặc dù bị ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19, EVNFinance vẫn đạt được mức tăng trưởng lợi nhuận tốt, tăng tương ứng 44% so với năm trước.

Moody’s đánh giá EVNFinance có những cải thiện về chất lượng tài sản và việc cho vay các dự án điện tại Việt Nam là điểm mạnh của EVNFinance. Kết quả này được đánh giá dựa trên tốc độ tăng trưởng ổn định của EVNFinance trong những năm gần đây.

moodys xep hang tin nhiem evnfinance muc b2 nam thu hai lien tiep

Xét về quy mô tổng tài sản, trong 3 năm trở lại đây, tổng tài sản của EVNFinance tăng trưởng trung bình khoảng 18%/năm. Chất lượng tài sản được cải thiện rõ rệt. Trong năm 2021, EVNFinance đã thực hiện mua lại toàn bộ trái phiếu VAMC trước thời hạn và là một trong số các tổ chức tín dụng sạch trái phiếu đặc biệt tại VAMC sớm nhất.

2 năm liên tiếp giữ vững xếp hạng tín nhiệm mức B2, EVNFinance cho thấy tiềm lực và uy tín của mình trong mọi lĩnh vực hoạt động.

EVNFinance cũng là doanh nghiệp được nhiều tổ chức quốc tế đánh giá cao, thể hiện ở các giao dịch như ký kết hợp đồng tài trợ với Quỹ hợp tác khí hậu toàn cầu (GCPF) và được đánh giá cao trong lĩnh vực tín dụng xanh, huy động thành công 1.725 tỷ đồng trái phiếu, được bảo lãnh một phần bởi GuarantCo đồng thời cũng là tổ chức đầu tiên phát hành Trái phiếu xanh tại thị trường Việt Nam dựa trên Nguyên tắc Trái phiếu xanh do ICMA công bố. Điều này là minh chứng cho việc EVNFinance đã tạo dựng uy tín bền vững và được đánh giá cao bởi các tổ chức nước ngoài, mở ra cơ hội hợp tác triển vọng giữa EVNFinance với các tổ chức, định chế lớn trên thế giới.

moodys xep hang tin nhiem evnfinance muc b2 nam thu hai lien tiep

Có thể nói, trong bối cảnh nhiều biến động của thị trường tài chính quốc tế và lạm phát leo thang tại nhiều quốc gia, việc Moody’s tiếp tục duy trì xếp hạng tín nhiệm EVNFinance ở mức B2 cùng những đánh giá khách quan của các tổ chức tài chính quốc tế uy tín đã phản ánh chất lượng tài sản cũng như tình hình hoạt động kinh doanh ổn định của tổ chức, cho thấy niềm tin cùng sự tín nhiệm của các tổ chức này đối với triển vọng phát triển của EVNFinance.

Theo kế hoạch, EVNFinance sẽ tiếp tục mở rộng thị trường cũng như đối tượng khách hàng, đồng thời đẩy mạnh đẩy mạnh ứng dụng công nghệ vào công tác quản trị điều hành và quản lý rủi ro, tạo nền tảng phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hướng đến mục tiêu trở thành một trong các tổ chức tài chính hoạt động hiệu quả nhất trên nên tảng công nghệ tại thị trường Việt Nam.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.650 23.960 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.700 23.980 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.680 23.980 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.600 23.900 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.690 23.960 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.650 24.000 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.700 23.950 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.678 23.990 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.570 24.025 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.740 24.000 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.750
65.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.750
65.750
Vàng SJC 5c
64.750
65.770
Vàng nhẫn 9999
51.100
52.000
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.600