MSB cho vay tín chấp hạn mức cao

11:42 | 25/11/2021

Khách hàng doanh nghiệp có quy mô từ siêu nhỏ tới vừa và nhỏ có cơ hội nhận hạn mức tín dụng tới 200 tỷ đồng, trong đó hạn mức vay tối đa đến 100 tỷ đồng được áp dụng cho sản phẩm tài trợ thương mại; 500 triệu đồng với hình thức tín chấp tiếp cận ban đầu, 2 tỷ đồng cho thấu chi doanh nghiệp, tín chấp cho vay tới 5 tỷ đồng, tùy theo quy mô đơn vị cùng nhiều hình thức tín dụng khác.

msb cho vay tin chap han muc cao

Dựa trên đơn hàng xuất nhập khẩu, MSB đang áp dụng chính sách hấp dẫn như tài trợ trước giao hàng tới 90% giá trị hợp đồng hoặc L/C xuất khẩu, chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu tới 98% giá trị bộ chứng từ, tài trợ hợp đồng đầu ra đến 80% giá trị hợp đồng.

Đặc biệt với phương thức thanh toán L/C trả chậm - UPAS LC, người thụ hưởng có thể nhận tiền thanh toán ngay mà không cần chờ đợi, đồng thời khách hàng được trả chậm trong thời gian lên tới 1 năm và dễ dàng tiếp cận nguồn vốn ngoại tệ giá rẻ từ nhiều ngân hàng tài trợ.

Đặc biệt nếu doanh nghiệp có tài sản đảm bảo, MSB sẽ tài trợ thêm đến 250% giá trị định giá của tài sản này.

Bên cạnh nguồn vốn, tiết kiệm chi phí cũng là vấn đề được doanh nghiệp xuất nhập khẩu quan tâm. Chia sẻ áp lực cùng khách hàng, MSB hỗ trợ cho vay với lãi suất cạnh tranh, chỉ từ 2,5% với khoản vay USD và từ 5,5% với khoản vay VND. Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh để cạnh tranh hơn nữa.

Đặc biệt, khi lựa chọn hợp tác cùng MSB, nhóm doanh nghiệp này còn được trải nghiệm chuỗi ưu đãi miễn giảm phí như miễn 100% phí quản lý tài khoản, giao dịch Internet Banking/Mobile Banking, nộp thuế điện tử 24/7; giảm đến 30% phí tài trợ thương mại; giảm 40% phí giao dịch tiền mặt, chuyển tiền trong nước, dịch vụ ngân quỹ, thu chi hộ; giảm 30% phí chuyển tiền quốc tế.

Về thủ tục giấy tờ, MSB cam kết tư vấn, hỗ trợ khách hàng xử lý chứng từ một cách hiệu quả, nhanh chóng thông qua đội ngũ chuyên gia về thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại giàu kinh nghiệm. Đặc biệt, MSB còn đồng hành cùng khách hàng khi đưa ra những dự báo mang tính xu hướng nhằm giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá từ thời điểm chốt đơn đến khi thanh toán hợp đồng. Đây là cơ sở để doanh nghiệp cân nhắc, đánh giá thêm và lựa chọn giải pháp, hướng đi phù hợp nhằm tối ưu hóa nguồn lực.

Thu Huyền

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.560 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.600 22.880 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.650 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.630 22.830 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.610 22.902 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.595 22.875 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.640 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.660 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.100
61.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.100
61.700
Vàng SJC 5c
61.100
61.720
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.950