MSB Tây Ninh thay đổi địa điểm hoạt động và máy ATM

16:13 | 31/03/2021

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa có văn bản số 220/TNI-TTGSNH về việc chấp thuận thay đổi địa điểm của MSB chi nhánh Tây Ninh.

Theo đó, kể từ ngày 22/03/2021, Chi nhánh Tây Ninh và ATM (số hiệu: 01) của Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) tại địa điểm cũ: Số 844-846-848 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; sẽ di dời đến địa điểm mới: PGI-34 và PGI-35 thuộc Dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại, khách sạn chuẩn 5 sao và nhà phố Shophouse Tây Ninh tại đường 30 tháng 4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

MSB trân trọng thông báo để Quý khách hàng được biết nhằm thuận tiện cho việc giao dịch và liên hệ.

msb tay ninh thay doi dia diem hoat dong va may atm

Thành lập năm 1991, MSB là ngân hàng TMCP đầu tiên ra đời trong thời kỳ kinh tế mở cửa và phát triển của Việt Nam. Trải qua gần 30 năm hình thành và phát triển, mang trong mình sức mạnh tập thể và tinh thần tiên phong của các cổ đông sáng lập, MSB không ngừng tạo lập nhiều cột mốc mang tính đột phá trong ngành tài chính ngân hàng. MSB hiện có trên 260 chi nhánh, phòng giao dịch trải dài trên 51 tỉnh, thành phố tại Việt Nam.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập vào www.msb.com.vn hoặc liên hệ hotline (miễn phí)1800 59 9999/ (024) 39 44 55 66.

MSB

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.140 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.940 23.140 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.929 23.139 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.970 23.130 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.940 23.120 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.939 23.151 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.930 23.130 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.940 23.120 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.960 23.120 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.170
56.540
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.170
56.520
Vàng SJC 5c
56.170
56.540
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900