Ngân hàng Bản Việt tiếp tục mở rộng mạng lưới hoạt động

15:43 | 11/01/2018

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có các văn bản chấp thuận Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank) thành lập 1 chi nhánh tại Nghệ An và 7 phòng giao dịch tại địa bàn các tỉnh, thành phố Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Long An, Cần Thơ, Tiền Giang, Khánh Hòa và Bình Thuận.

AIA và Ngân hàng Bản Việt hợp tác đầu tư
Viet Capital Bank tặng 0,1% lãi suất gửi tiết kiệm cho khách hàng nữ
Sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Bản Việt
Ảnh minh họa

Cụ thể: Chi nhánh tại tỉnh Nghệ An: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt - Chi nhánh Nghệ An. Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Nghe An Branch. Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt - Chi nhánh Nghệ An. Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VCCB – Nghe An Branch. Địa chỉ: 16 ngõ 2, đường Trần Quang Diệu, khối 17, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Phòng giao dịch Trảng Bàng tại tỉnh Tây Ninh: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Tây Ninh - Phòng giao dịch Trảng Bàng; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Tay Ninh Branch – Trang Bang Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Tây Ninh - Phòng giao dịch Trảng Bàng; Địa chỉ: 242 quốc lộ 22B, khu phố Lộc Du, thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.

Phòng giao dịch Bà Rịa tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Vũng Tàu - Phòng giao dịch Bà Rịa; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Vung Tau Branch – Ba Ria Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Vũng Tàu - Phòng giao dịch Bà Rịa; Địa chỉ: 592 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Phòng giao dịch Bến Lức tại tỉnh Long An: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Long An - Phòng giao dịch Bến Lức; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Long An Branch – Ben Luc Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Long An - Phòng giao dịch Bến Lức; Địa chỉ: số 57-59 Khu phố 3, đường Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

Phòng giao dịch Cờ Đỏ tại thành phố Cần Thơ: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Cần Thơ - Phòng giao dịch Cờ Đỏ; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Can Tho Branch – Co Do Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Cần Thơ - Phòng giao dịch Cờ Đỏ; Địa chỉ: Đường tỉnh 922, ấp Thới Thuận, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

Phòng giao dịch Cai Lậy tại tỉnh Tiền Giang: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Tiền Giang - Phòng giao dịch Cai Lậy; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Tien Giang Branch – Cai Lay Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Tiền Giang - Phòng giao dịch Cai Lậy; Địa chỉ: 115 Thái Thị Kiểu, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

Phòng giao dịch Chợ Mới tại tỉnh Khánh Hòa: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Nha Trang - Phòng giao dịch Chợ Mới; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Nha Trang Branch – Cho Moi Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Nha Trang - Phòng giao dịch Chợ Mới; Địa chỉ: Số 11 Tô Hiến Thành, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Phòng giao dịch Phan Rí Cửa tại tỉnh Bình Thuận: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt- Chi nhánh Phan Thiết - Phòng giao dịch Phan Rí Cửa; Tên bằng tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Phan Thiet Branch – Phan Ri Cua Transaction Office; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Bản Việt – Chi nhánh Phan Thiết - Phòng giao dịch Phan Rí Cửa; Địa chỉ: 45 đường Thống Nhất, thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.

Viet Capital Bank có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, thông báo lập địa điểm kinh doanh, đăng báo đối với các phòng giao dịch được chấp thuận thành lập nêu tại văn bản này theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký văn bản này, Viet Capital Bank phải khai trương hoạt động các phòng giao dịch được chấp thuận thành lập nêu trên. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đương nhiên hết hiệu lực.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.300 23.600 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.255 23.615 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.260 23.600 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.310 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.265 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.301 23.622 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.200
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.200
67.600
Vàng SJC 5c
66.200
67.620
Vàng nhẫn 9999
54.300
55.500
Vàng nữ trang 9999
54.100
55.100