Ngân hàng Cathay United Bank thay đổi tên chi nhánh và địa chỉ trụ sở Chi nhánh Chu Lai

11:44 | 21/03/2022

 

Ngày 14/3/2022 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã có Quyết định số 357/QĐ-NHNN về việc sửa đổi Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng Cathay United Bank – Chi nhánh Chu Lai.

ngan hang cathay united bank thay doi ten chi nhanh va dia chi tru so chi nhanh chu lai

Theo đó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã phê duyệt việc sửa đổi nội dung Tên chi nhánh và Địa chỉ trụ sở của Ngân hàng Cathay United Bank - Chi nhánh Chu Lai cụ thể như sau:

Tên chi nhánh và địa chỉ cũ:

- Tên chi nhánh: Ngân hàng Cathay United Bank – Chi nhánh Chu Lai

- Địa chỉ trụ sở: Tầng 4, Tòa nhà Viettel Quảng Nam, số 121 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Tên chi nhánh và địa chỉ mới:

- Tên chi nhánh: Ngân hàng Cathay United Bank - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

- Địa chỉ trụ sở: Tầng 19 Tòa nhà Lim Tower 3, số 29A Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 107/GP-NHNN ngày 01 tháng 11 năm 2018 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Cathay United Bank- Chi nhánh Chu Lai.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650