Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tuyển dụng công chức loại C năm 2021

16:29 | 30/03/2021

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức tuyển dụng công chức loại C vào làm việc tại các Vụ, Cục và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương và Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Chi nhánh TP. Hà Nội năm 2021, cụ thể như sau:

ngan hang nha nuoc viet nam tuyen dung cong chuc loai c nam 2021

Vị trí, số lượng cần tuyển

Tổng số chỉ tiêu cần tuyển là 87 chỉ tiêu. Trong đó: vị trí Chuyên viên Tham mưu chính sách: 17 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Nghiệp vụ: 44 chỉ tiêu; Vị trí Kế toán kiểm toán: 05 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Pháp chế ngân hàng: 04 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Truyền thông: 01 chỉ tiêu; Vị trí Phát triển phần mềm, quản trị cơ sở dữ liệu: 07 chỉ tiêu; Vị trí Công nghệ phần cứng và quản trị hệ thống: 03 chỉ tiêu; Vị trí An ninh thông tin và chữ ký điện tử: 01 chỉ tiêu; Vị trí Quản trị mạng – Quản trị hệ thống mạng: 03 chỉ tiêu; Vị trí Quản trị Trung tâm dữ liệu: 02 chỉ tiêu.

Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: Kể từ ngày 31/3/2021 đến hết ngày 29/4/2021.

- Địa điểm nhận hồ sơ: Tầng 1 nhà K, 16 Tông Đản, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.

Thời gian và hình thức tuyển dụng:

- Thời gian: Dự kiến tổ chức thi vào tháng 05/2021 tại TP. Hà Nội.

- Hình thức tuyển dụng: Thi tuyển.

Trên đây là tóm tắt thông tin tuyển dụng công chức loại C vào làm việc tại các Vụ, Cục và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương và NHNN Chi nhánh TP Hà Nội năm 2021. Thông tin chi tiết về vị trí, số lượng và chuyên ngành cần tuyển; Điều kiện chung; Ưu tiên trong tuyển dụng; Hồ sơ dự tuyển; Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và lệ phí dự tuyển; Thời gian và nội dung thi tuyển; Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức; Đăng tải thông tin xem chi tiết tại Thông báo tuyển dụng trong Mục Tuyển dụng, website của NHNN www.sbv.gov.vn

Lưu ý: Thông báo tuyển dụng đăng trên website của NHNN là căn cứ đầy đủ nhất để thí sinh hoàn thiện hồ sơ dự tuyển.

Thông tin liên hệ: Điện thoại: (024) 38250614; Hòm thư điện tử: thituyensbv@sbv.gov.vn.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950