Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam công bố thông tin thay đổi vốn điều lệ

16:22 | 22/02/2022

Ngày 17/2/2022, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) nhận được Quyết định số 155/QĐ-NHNN ngày 16/2/2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

ngan hang tmcp dau tu va phat trien viet nam bidv cong bo thong tin thay doi von dieu le

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam xin được công bố Quyết định số 155/QĐ-NHNN ngày 16/2/2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam như đính kèm.

Theo đó, tại Điều 1 của Quyết định 155/QĐ-NHNN ngày 16/2/2022 ghi rõ: Sửa đổi nội dung về vốn điều lệ quy định tại Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động số 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp cho Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam thành: “Vốn điều lệ của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam là 50.585.238.160.000 đồng (bằng chữ: Năm mươi nghìn năm trăm tám mươi lăm tỷ hai trăm ba mươi tám triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng)”.

Quyết định 155/QĐ-NHNN ngày 16/2/2022 có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không thể tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp cho Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

Quyết định số 103/QĐ-NHNN ngày 21/1/2020 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định 155/QĐ-NHNN ngày 16/2/2022 có hiệu lực thi hành.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.420 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.130 23.410 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.110 23.410 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.120 23.400 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.160 23.360 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.160 23.370 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.125 23.477 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.124 23.415 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.380 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.180 23.370 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.150
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.150
68.750
Vàng SJC 5c
68.150
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.150
53.850