PG Bank thay đổi Chủ tịch HĐQT

10:16 | 26/09/2019

Ông Lê Minh Quốc, Thành viên Hội đồng Quản trị (HĐQT) PG Bank làm Thành viên phụ trách HĐQT PG Bank kể từ ngày 23/9/2019 cho đến khi PG Bank hoàn tất việc kiện toàn HĐQT nhiệm kỳ mới.

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) vừa có thông báo về việc thay đổi nhân sự chủ chốt trong HĐQT của Ngân hàng.

Theo đó, ông Bùi Ngọc Bảo, Chủ tịch HĐQT PG Bank thôi đảm nhiệm chức danh này do không còn là Người đại diện phần vốn góp của tổ chức là cổ đông của Ngân hàng kể từ ngày 20/9/2019, áp dụng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 35 của Luật các Tổ chức tín dụng 2010 và Điểm d Khoản 1 Điều 49 của Điều lệ ngày 25/4/2019 của PG Bank.

HĐQT PG Bank giao ông Lê Minh Quốc, Thành viên HĐQT PG Bank làm Thành viên phụ trách HĐQT PG Bank kể từ ngày 23/9/2019 cho đến khi PG Bank hoàn tất việc kiện toàn HĐQT nhiệm kỳ mới.

Thanh Thủy

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950