Phòng giao dịch MSB Thụy Khuê được đổi tên và chuyển địa điểm hoạt động

10:10 | 23/02/2021

Được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Việt Nam, Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) - Chi nhánh Hà Nội thông báo về việc thay đổi tên và địa điểm Phòng giao dịch Thụy Khuê.

Cụ thể như sau:

Tên và địa điểm cũ:

• Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội - Phòng giao dịch Thụy Khuê.

• Số 217B Thụy Khuê, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.

Tên và địa điểm mới:

• Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội - Phòng giao dịch Thủ Đô.

• Số 249A Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.

MSB hướng tới khách hàng thuộc mọi thành phần kinh tế bao gồm các khách hàng cá nhân, hộ kinh doanh, doanh nghiệp vừa và nhỏ, định chế tài chính và các tổ chức khác, nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu giao dịch của khách hàng bao gồm: huy động vốn, tín dụng, dịch vụ, tư vấn tài chính, bảo hiểm...

MSB thông báo để khách hàng được biết nhằm thuận tiện cho việc giao dịch và liên hệ.

phong giao dich msb thuy khue duoc doi ten va chuyen dia diem hoat dong

Thành lập năm 1991, MSB là ngân hàng TMCP đầu tiên ra đời trong thời kỳ kinh tế mở cửa và phát triển của Việt Nam. Trải qua gần 30 năm hình thành và phát triển, mang trong mình sức mạnh tập thể và tinh thần tiên phong của các cổ đông sáng lập, MSB không ngừng tạo lập nhiều cột mốc mang tính đột phá trong ngành tài chính ngân hàng. MSB hiện có trên 260 chi nhánh, phòng giao dịch trải dài trên 51 tỉnh, thành phố tại Việt Nam.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập vào www.msb.com.vn hoặc liên hệ hotline (miễn phí)1800 59 9999/ (024) 39 44 55 66

MSB

Nguồn:

Tags: MSB

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.960 23.170 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.980 23.180 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.970 23.180 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.973 23.185 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.969 23.169 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.980 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.000 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.460
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.460
55.830
Vàng SJC 5c
55.460
55.830
Vàng nhẫn 9999
52.730
53.330
Vàng nữ trang 9999
52.330
53.030