Sacombank triển khai dịch vụ xác thực thông tin người thụ hưởng trước thanh toán quốc tế

17:23 | 23/08/2022

Nhằm hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp xác thực thông tin người thụ hưởng trên hợp đồng ngoại thương trước khi gửi yêu cầu thanh toán quốc tế, Sacombank chính thức triển khai Dịch vụ xác thực thông tin người thụ hưởng trước thanh toán quốc tế (Swift Pre-validation).

Cụ thể, Swift Pre-validation giúp doanh nghiệp chủ động tra cứu tên, số tài khoản người thụ hưởng trước khi gửi yêu cầu chuyển tiền quốc tế. Dịch vụ phục vụ khách hàng 24/7, kết quả tra cứu sẽ được phản hồi ngay lập tức.

sacombank trien khai dich vu xac thuc thong tin nguoi thu huong truoc thanh toan quoc te

Với dịch vụ này, khách hàng của Sacombank tránh được các sai sót trong việc chuyển tiền ra nước ngoài, giảm thiểu các rủi ro có thể phát sinh từ việc chậm trễ thanh toán và mất thời gian tra soát như phát sinh thêm chi phí cho doanh nghiệp hoặc phải chịu chi phí phạt chậm thanh toán từ đối tác.

Ra mắt dịch vụ Swift Pre-validation là minh chứng cho những nỗ lực tiếp nối của Sacombank trong việc luôn lắng nghe nhu cầu của khách hàng, từ đó đổi mới và liên tục triển khai các sản phẩm - dịch vụ tiện ích số hóa, giúp gia tăng trải nghiệm và phù hợp với xu thế thị trường.

Truy cập TẠI ĐÂY để đăng ký trực tuyến dịch vụ tra cứu Swift Pre-validation hoặc liên hệ trực tiếp các Chi nhánh/PGD Sacombank trên toàn quốc.

T. Như

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.970 24.280 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.960 24.240 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.990 24.290 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.980 24.280 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.980 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.950 24.300 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.960 24.230 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.978 24.280 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.980 24.550 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.010 24.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.300
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.300
67.150
Vàng SJC 5c
66.300
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.400
54.400
Vàng nữ trang 9999
53.200
54.000